Tính:
a) 1975^0-3.[5^3.2-(97-87)^2]:5.
b) 2025-{2.[48-(17-9)^2]}:8
c) 2^5:2^2 + 5^2.2-32
d) 15.7-8.74{3^2.[(5^2+2^3):11]-26}+1^2002.
-
HỌP PHỤ HUYNH HỌC SINH
Quyết tâm đồng hành cùng các con trong năm học.
-
GIAO LƯU EDUCAMP
Chia sẻ kinh nghiệm, sáng kiến trong dạy và học.
-
THẦY CÔ LÀ NGƯỜI BẠN LỚN CỦA CÁC CON
Sẵn sàng chia sẻ, hỗ trợ và đồng hành với các con trong cuộc sống cũng như trong quá trình học tập.
-
CÙNG VƯỢT QUA THỬ THÁCH
Không chỉ các con mà thầy cô cũng phả trải nghiệm để trường thành hơn.
-
CÙNG BAN PHỤ HUYNH GHI NHẬN KỊP THỜI
Không chỉ học giỏi mới được nhận quà mà có tiến bộ, làm nhiều việc tốt mà các bạn ghi nhận cũng được nhận quà.
-
BÊN CẠNH CÁC CON KHI CÁC CON CẦN
Luôn bên cạnh các con khi các con cần.
-
GIEO HẠT GIỐNG TỐT
Cách để 10-20 năm sau chúng ta có những trái ngọt.
Tìm số tự nhiên x sao cho: a) x∈Ư(12) và 2≤x≤8; b) x∈B(5) và 20≤x≤36; c)x⋮5 và 13x≤78 ; d) 12⋮x và x4.
Tìm số tự nhiên x sao cho: a) x∈Ư(12) và 2≤x≤8; b) x∈B(5) và 20≤x≤36; c)x⋮5 và 13x≤78 ; d) 12⋮x và x4.
Cho x ≠ 0, x ≠ ±2. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: A=[4/(x-2)-3/(x+2)]:(x+14)/x^2 với x=-3.
Cho x ≠ 0, x ≠ ±2. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: A=[4/(x-2)-3/(x+2)]:(x+14)/x^2 với x=-3.
Viết biểu thức biểu thị số lần công suất của máy A gấp công suất của máy B.
Máy A xát được x tấn gạo trong a giờ, máy B xát được y tấn gạo trong b giờ.
a) Viết các biểu thức biểu thị số tấn gạo mỗi máy xát được trong 1 giờ (gọi là công suất của máy).
b) Viết biểu thức biểu thị số lần công suất của máy A gấp công suất của máy B.
c) Tính giá trị biểu thức ở câu b khi x = 3, a = 5, y = 2, b = 4.
Bài toán nâng cao hay: Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác HIEC là hình thang cân.
Cho tam giác ABC cân tại A (góc A nhọn). Các đường cao AQ, BN và CM cắt nhau tại H. Trên tia đối của tia QA lấy điểm K sao cho Q là trung điểm của HK. Chứng minh: a) Tứ giác BHCK là hình bình hành; b) Đường thẳng đi qua K song song với BC cắt đường thẳng đi qua C song song với AK tại E. Chứng minh KQ = CE; c) Tứ giác HCEQ là hình bình hành; d) QE cắt BN tại I. Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác HIEC là hình thang cân.
Cho tỉ lệ thức: a/b=c/d. Chứng minh các tỉ lệ thức sau: (a^2-b^2)/ab=(c^2-d^2)/cd; (a+b)^2/(a^2+b^2)=(c+d)^2/(c^2+d^2)
Cho tỉ lệ thức: a/b=c/d. Chứng minh các tỉ lệ thức sau: (a^2-b^2)/ab=(c^2-d^2)/cd; (a+b)^2/(a^2+b^2)=(c+d)^2/(c^2+d^2)
Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k=-2/5. Cặp giá trị nào dưới đây là cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng nói trên: a) x=-4; y=10; b) x=10; y=-4.
Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k=-2/5. Cặp giá trị nào dưới đây là cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng nói trên: a) x=-4; y=10; b) x=10; y=-4.
Cho phân số A=(6n-1)/(3n+2). a) Tìm n∈Z để A có giá trị nguyên. b) Tìm n∈Z để A có giá trị nhỏ nhất
Cho phân số A=(6n-1)/(3n+2).
a) Tìm n∈Z để A có giá trị nguyên.
b) Tìm n∈Z để A có giá trị nhỏ nhất
Cho tỉ lệ thức abc/(a+bc)=abc/(b+ca), chứng minh tỉ lệ thức a/bc=b/ca | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho tỉ lệ thức abc/(a+bc)=abc/(b+ca), chứng minh tỉ lệ thức a/bc=b/ca | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho hình thoi ABCD có chu vi 24cm, đường cao AH = 3cm, H thuộc DC. Số đo góc DCA là bao nhiêu?
Cho hình thoi ABCD có chu vi 24cm, đường cao AH = 3cm, H thuộc DC. Số đo góc DCA là bao nhiêu?
Chứng minh nếu a1/a2=a2/a3=a4/a4=...=an/an+1 thì [(a1+a2+a3+...+an)/(a2+...
Chứng minh nếu a1/a2=a2/a3=a4/a4=...=an/an+1 thì [(a1+a2+a3+...+an)/(a2+a3+a4+...+an+1)]^2=a1/an+1
🚗 Toán Chuyển Động Lớp 8 | Bài Toán Bác Vinh Lái Xe Từ Hà Nội Đến Tĩnh Gia | Tốc Độ – Thời Gian – Quãng Đường
Lúc 6 giờ sáng, bác Vinh lái ô tô xuất phát từ Hà Nội đi huyện Tĩnh Gia (Thanh Hoá). Khi đến Phủ Lý (Hà Nam), cách Hà Nội 60km bác Vinh dừng lại ăn sáng trong 20 phút. Sau đó, bác Vinh tiếp tục đi về Tĩnh Gia và phải tăng tốc thêm 10km/h để đến nơi đúng giờ dự định.
a) Gọi x (km/h) là vận tốc ô tô đi trên quãng đường Hà Nội - Phủ Lý. Hãy viết các phân thức biểu thị thời gian bác Vinh chạy xe trên các quãng đường Hà Nội - Phủ Lý và Phủ Lý - Tĩnh Gia. Biết rằng quãng đường Hà Nội - Tĩnh Gia có chiều dài khoảng 200km.
b) Nếu vận tốc ô tô đi trên quãng đường Hà Nội - Phủ Lý là 60km/h thì bác Vinh đến Tĩnh Gia lúc mấy giờ?
Tính giá trị của biểu thức: 1) C=x^2-8xy+16y^2 tại x-4y=5; 2) D=9x^2+1620-12xy+4y^2 tại 3x-2y=20.
Tính giá trị của biểu thức: 1) C=x^2-8xy+16y^2 tại x-4y=5; 2) D=9x^2+1620-12xy+4y^2 tại 3x-2y=20.
Cho a+b=4 và ab=3. Tính A=a^3+b^3; Cho x+y=2; x^2+y^2=10. Tính giá trị của biểu thức N=x^3+y^3.
Cho a+b=4 và ab=3. Tính A=a^3+b^3; Cho x+y=2; x^2+y^2=10. Tính giá trị của biểu thức N=x^3+y^3.
∆ABC vuông tại A, AB=4cm, BC=5cm, đường cao AH. Tính AH, CH, BH và chứng minh 1/AB+1/AC=√2/AD.
Cho ∆ABC vuông tại A, AB=4cm, BC=5cm, đường cao AH.
a) Tính AH, CH, BH.
b) Gọi AD là phân giác ∠A. Chứng minh 1/ab+1/AC=√2/AD.
Bình đọc sách 4 ngày: biết 3 ngày đầu đọc 1/6, 1/4, 1/5 cuốn. Hai ngày đầu hơn hay kém hai ngày sau?
Bình đọc một cuốn sách trong 4 ngày. Ngày thứ nhất đọc được 1/6 cuốn sách, ngày thứ hai đọc được 1/4 cuốn sách, ngày thứ ba đọc được 1/5 cuốn sách. Hỏi hai ngày đầu Bình đọc nhiều hơn hay ít hơn hai ngày sau? Tìm phân số thể hiện sự chênh lệch đó.
Bác Kiên có 3.150.000đ, muốn mua 20 phần quà gồm mì và gạo (được giảm 5%). Liệu đủ tiền không?
Bác Kiên tiết kiệm được 3 150 000 đồng và dự định mua 20 phần quà gửi tặng đồng bào miền Bắc sau đợt bão Yagi. Mỗi phần quà gồm một thùng mì giá 106 000 đồng và 5 kg gạo giá 20 000 đồng/kg. Khi đi mua hàng, bác Kiên được giảm giá 5% cho mỗi thùng mì. Hỏi với số tiền tiết kiệm trên, bác Kiên có thực hiện được dự định của mình không?
Cho x, y thoả 5x^2+5y^2+8xy-2x+2y+2=0. Tính giá trị biểu thức M = (x+y)^2021+(x-2)^2022+(y+1)^2023
Cho x, y thoả 5x^2+5y^2+8xy-2x+2y+2=0. Tính giá trị biểu thức M = (x+y)^2021+(x-2)^2022+(y+1)^2023
Tính giá trị của biểu thức A=x^3+1/x^3. Biết rằng: a) x+1/x=3 (x khác 0); b) 1/x^2+x^2=14 (x khác 0)
Tính giá trị của biểu thức A=x^3+1/x^3. Biết rằng: a) x+1/x=3 (x khác 0); b) 1/x^2+x^2=14 (x khác 0)
Cho a, b thoả mãn 3a-b=5. Tính giá trị: M=(5a-b)/(2a+5)-(3b-3a)/(2b-5) với a khác -2,5, b khác 2,5 | Toán 8
Cho a, b thoả mãn 3a-b=5. Tính giá trị: M=(5a-b)/(2a+5)-(3b-3a)/(2b-5) với a khác -2,5, b khác 2,5 | Toán 8
Cho biểu thức: B=9x^2+2y^2-6xy+6x-6y+2022 với x,y là số thực. Tìm GTNN của B | Toán tư duy TOBU
Cho biểu thức: B=9x^2+2y^2-6xy+6x-6y+2022 với x,y là số thực. Tìm GTNN của B | Toán tư duy TOBU
Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật, AC // HK và AK = 3AD trong ∆ABC vuông tại A | Toán 8
Cho ∆ABC vuông tại A (AB nhỏ hơn AC), đường cao AH. Từ H kẻ HM vuông góc với AB (M thuộc AB), kẻ HN vuông góc với AC (N thuộc AC).
a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật.
b) Gọi I là trung điểm của HC, trên tia đối của tia IA lấy điểm K sao cho IK=IA. Chứng minh AC//HK.
c) Đoạn thẳng MN cắt AH tại O, CO cắt AK tại D. Chứng minh AK=3AD.
Rút gọn biểu thức: A=[x^4-(x-1)^2]/[(x^2+1)^2-x^2]+[x^2-(x^2-1)^2]/[x^2(x+1)^2-1]+[x^2(x-1)^2-1]/[x^4-(x+1)^2]
Rút gọn biểu thức: A=[x^4-(x-1)^2]/[(x^2+1)^2-x^2]+[x^2-(x^2-1)^2]/[x^2(x+1)^2-1]+[x^2(x-1)^2-1]/[x^4-(x+1)^2]
Tứ giác ABCD, tia phân giác của ∠CAD và ∠CBD cùng đi qua E thuộc cạnh CD. Chứng minh AD.BC=AC.BD.
Tứ giác ABCD, tia phân giác của ∠CAD và ∠CBD cùng đi qua E thuộc cạnh CD. Chứng minh AD.BC=AC.BD.
Cho hình thoi ABCD. Điểm M thuộc cạnh AB thoả mãn AB=3AM. AC và DM cắt nhau tại N. Chứng minh ND=3MN
Cho hình thoi ABCD. Điểm M thuộc cạnh AB thoả mãn AB=3AM. AC và DM cắt nhau tại N. Chứng minh ND=3MN
Lớp 7A có tỉ số nam:nữ = 0,75 và nam ít hơn nữ 5 bạn. Tính số học sinh nam và số học sinh nữ.
Lớp 7A có tỉ số nam:nữ = 0,75 và nam ít hơn nữ 5 bạn. Tính số học sinh nam và số học sinh nữ.
Ba đội A, B, C ghi 58 bàn, số bàn tỉ lệ 8 : 10 : 11. Tính số bàn thắng từng đội. | Toán 7
Số bàn thắng ba đội bóng A, B, C ghi được tỉ lệ với 8, 10, 11. Hỏi mỗi đội ghi được bao nhiêu bàn thắng biết cả ba đội ghi được 58 bàn thắng.
Chu vi của một tam giác là 81cm. Các cạnh của nó tỉ lệ với 2,3,4. Tính độ dài mỗi cạnh. | Toán 7
Chu vi của một tam giác là 81cm. Các cạnh của nó tỉ lệ với 2,3,4. Tính độ dài mỗi cạnh. | Toán 7
Cho a, b, c, d thoả mãn a+b+c khác 0 và (a+b-c)/c=(a+c-b)/b=(b+c-a)/a. Tính giá trị của biểu thức: A=(a+b)(b+c)(a+c)/abc
Cho a, b, c, d thoả mãn a+b+c khác 0 và (a+b-c)/c=(a+c-b)/b=(b+c-a)/a. Tính giá trị của biểu thức: A=(a+b)(b+c)(a+c)/abc
Cho tỉ lệ thức a/b=c/d. Chứng minh rằng (a^2-c^2)/(b^2-d^2)=ac/bd | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho tỉ lệ thức a/b=c/d. Chứng minh rằng (a^2-c^2)/(b^2-d^2)=ac/bd | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Hai máy A và B có chu kỳ bảo dưỡng 6 và 9 tháng. Hỏi sau bao lâu chúng c...
Có hai chiếc máy A và B. Lịch bảo dưỡng định kì đối với máy A là 6 tháng và đối với máy B là 9 tháng. Hai máy vừa cùng được bảo dưỡng vào tháng 5. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng nữa thì hai máy lại được bảo dưỡng trong cùng một tháng?
Biểu thức nào là phân thức? (1/x)/(x^2+1) và (x^2-2)/(1/x) | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Biểu thức nào là phân thức? (1/x)/(x^2+1) và (x^2-2)/(1/x) | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Tính giá trị: a) |-1/2|+(-1/3)^2:|-2|-(-2021/2022)^0 b) 1/9√(-9)^2 - |-3^2|-14√[1-(48/49)]+25/4
Tính giá trị: a) |-1/2|+(-1/3)^2:|-2|-(-2021/2022)^0 b) 1/9√(-9)^2 - |-3^2|-14√[1-(48/49)]+25/4
Ba dây dài 140, 168, 210cm. Cắt thành các đoạn lớn nhất và bằng nhau, không thừa. Tính số đoạn.
Chị Lan có ba đoạn dây ruy băng màu khác nhau với độ dài lần lượt là 140 cm, 168 cm và 210 cm. Chị muốn cắt cả ba đoạn dây đó thành những đoạn ngắn hơn có cùng chiều dài để làm nơ trang trí mà không bị thừa ruy băng. Tính độ dài lớn nhất có thể của mỗi đoạn dây ngắn được cắt ra (độ dài mỗi đoạn dây ngắn là một số tự nhiên với đơn vị là xăng-ti-mét). Khi đó, chị Lan có được bao nhiêu đoạn dây ruy băng ngắn?
a) AIHK là hình gì? b) AH=IK; c) EI=EK; d) ∆ABC cần điều kiện gì để AIHK là hình vuông
Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Kẻ HI vuông góc AB (I∈AB) và HK vuông góc AC (K∈AC).
a) Tứ giác AIHK là hình gì? Vì sao?
b) Chứng mnh AH=IK;
c) Gọi E là trung điểm của AH. Chứng minh rằng E là trung điểm của IK;
d) Tam giác ABC cần điều kiện gì để tứ giác AIHK là hình vuông?
Cho số M=1a7b (Là số có 4 chữ số). Tìm giá trị của a và b để M chia hết cho 2;5;9 | Toán tư duy TOBU
Cho số M=1a7b (Là số có 4 chữ số). Tìm giá trị của a và b để M chia hết cho 2;5;9 | Toán tư duy TOBU
a) Chứng tỏ A= 1+4+4^2+...+4^2021 chia hết cho 21. b. Chứng tỏ B=13^(x+13)-13^(x+11) chia hết cho 28
a) Chứng tỏ A= 1+4+4^2+...+4^2021 chia hết cho 21. b. Chứng tỏ B=13^(x+13)-13^(x+11) chia hết cho 28
Cho ∆ABC có đường phân giác AD. Biết rằng BC=10cm và 2AB=3AC. Tính độ dài đoạn thẳng BD và CD.
Cho ∆ABC có đường phân giác AD. Biết rằng BC=10cm và 2AB=3AC. Tính độ dài đoạn thẳng BD và CD.
Chỉ ra các phân thức trong các biểu thức sau đây: (2x+1)/(x-3); ab/(a+b); x^2+2x+1; √5; √x/(x+1)
Chỉ ra các phân thức trong các biểu thức sau đây: (2x+1)/(x-3); ab/(a+b); x^2+2x+1; √5; √x/(x+1)
Nho tươi chứa 80% nước, nho khô chứa 10% nước. Nếu trọng lượng của nho khô là 250kg, trọng lượng ban đầu của nho tươi là bao nhiêu?
Nho tươi chứa 80% nước, nho khô chứa 10% nước. Nếu trọng lượng của nho khô là 250kg, trọng lượng ban đầu của nho tươi là bao nhiêu?
Tìm x: a) Thêm x vào số trên dưới 26/39 được 6/7; b) Thêm x vào trên, bớt x ở dưới 26/39 được 5/8.
Tìm x: a) Thêm x vào số trên dưới 26/39 được 6/7; b) Thêm x vào trên, bớt x ở dưới 26/39 được 5/8.
Cho ∆ABC, có AB=6cm, AC=8cm, BC=10cm. Đường phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại D. a) Tính DB và DC. b) Tính tỉ số diện tích giữa ∆ADB và ∆ADC.
Cho ∆ABC, có AB=6cm, AC=8cm, BC=10cm. Đường phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại D. a) Tính DB và DC. b) Tính tỉ số diện tích giữa ∆ADB và ∆ADC.
Cho ∆ABC có AB=4, BC=6, CA=8. AD là một đường phân giác và I là giao điểm ba đường phân giác của tam giác đó. Tính DB và ID/IA.
Cho ∆ABC có AB=4, BC=6, CA=8. AD là một đường phân giác và I là giao điểm ba đường phân giác của tam giác đó. Tính DB và ID/IA.
∆ABC, AM là trung tuyến. MD, ME là phân giác ∆MBA và ∆MCA. Chứng minh DE//BC và I là trung điểm DE.
∆ABC, AM là trung tuyến. MD, ME là phân giác ∆MBA và ∆MCA. Chứng minh DE//BC và I là trung điểm DE.
Cho có AB=30cm, AC=45cm, BC=50cm, AD là đường phân giác trong. Tính độ dài đoạn thẳng BD, CD.
Cho có AB=30cm, AC=45cm, BC=50cm, AD là đường phân giác trong. Tính độ dài đoạn thẳng BD, CD.
Chứng minh với mọi x thì 1) A=x^2-x+1 lớn hơn 0; 2) B=x^2+x+1 lớn hơn 0; 3) A=x^2+2x+2 lớn hơn 0
Chứng minh với mọi x thì 1) A=x^2-x+1 lớn hơn 0; 2) B=x^2+x+1 lớn hơn 0; 3) A=x^2+2x+2 lớn hơn 0
Cho biêu thức: S=(x-5)^2+2(x+3)(x-3)-3x^2+7. a) Thu gọn biểu thức S. b) Tìm x khi S=34 | Toán tư duy TOBU
Cho biêu thức: S=(x-5)^2+2(x+3)(x-3)-3x^2+7. a) Thu gọn biểu thức S. b) Tìm x khi S=34 | Toán tư duy TOBU
Cho biểu thức P=9x^2+2y^2-6xy+6x-6y+2024. Tìm giá trị nhỏ nhất. | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Cho biểu thức P=9x^2+2y^2-6xy+6x-6y+2024. Tìm giá trị nhỏ nhất. | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
a) AQHP là hcn. b) ∆KQH cân, OK là trung trực HQ. c) Tìm điều kiện ∆ABC để AOKC là hình thang cân.
Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Kẻ HP⊥AB(P∈AB), HQ⊥AC(Q∈AC). Gọi K là trung điểm của HC; O là giao điểm của AH và PQ.
a) Chứng minh tứ giác AQHP là hình chữ nhật.
b) Chứng minh ∆KQH cân và OK là đường trung trực của HQ.
c) Tìm điều kiện của ∆ABC để tứ giác AOKC là hình thang cân.
Tìm số hữu tỉ x, biết: a) (x-2,5):3/2=x:2; b) (1/3+x):(x+3/4)=7/9 | Toán tư duy TOBU
Tìm số hữu tỉ x, biết: a) (x-2,5):3/2=x:2; b) (1/3+x):(x+3/4)=7/9 | Toán tư duy TOBU
a) Phân tích thành nhân tử: C=5x^3y-5xy^3-5xy+10xy^2 ; b) Tìm x, biết: x^2(x-2018)-x+2018 = 0.
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: C=5x^3y-5xy^3-5xy+10xy^2
b) Tìm x, biết: x^2(x-2018)-x+2018 = 0.
∆ABC nhọn, đường cao BD, CE cắt tại H. a) BHCK là hình bình hành. b) K, M, H thẳng hàng.
Cho ∆ABC nhọn, hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với AB, qua C kẻ đường thẳng vuông góc với AC và chúng cắt nhau tại K.
a) Chứng minh BHCK là hình bình hành.
b) M là trung điểm BC. Chứng minh K, M, H thẳng hàng.
Cho ∆ABC có AB = 4 cm, AC = 6 cm và AD là phân giác. Tính tỉ số diện tích ∆ABD và ∆ACD.
Cho ∆ABC có AB = 4 cm, AC = 6 cm và AD là phân giác. Tính tỉ số diện tích ∆ABD và ∆ACD.
Cho ∆ABC cân tại A có chu vi bằng 80 cm. Tia phân giác của ∠B cắt đường cao AH tại I. Biết AI=3/4AH. Tính độ dài các cạnh ∆ABC.
Cho ∆ABC cân tại A có chu vi bằng 80 cm. Tia phân giác của ∠B cắt đường cao AH tại I. Biết AI=3/4AH. Tính độ dài các cạnh ∆ABC.
Tứ giác ABCD, AB=a; CD=b. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AD và BC. Chứng minh rằng EF≤(a+b)/2
Tứ giác ABCD, AB=a; CD=b. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AD và BC. Chứng minh rằng EF≤(a+b)/2
∆ABC, MB=MC, có D,E,F là trung điểm AB,AC,AM. Chứng minh: a) D,E,F thẳng hàng. b) F là trung điểm DE
Cho ∆ABC, đường trung tuyến AM. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm AB, AC, AM. Chứng minh:
a) D, E, F thẳng hàng.
b) F là trung điểm DE.
ABCD (AB//CD),AB=4cm, CD=6cm. a) Chứng minh AM/MD=BN/NC; b) Tính MP, PN, MN; biết rằng MD=2MA.
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB=4cm, CD=6cm. Đường thẳng d song song với 2 đáy và cắt hai cạnh bên AD, BC của hình thang đó lần lượt tại M, N; cắt đường chéo AC tại P.
a) Chứng minh AM/MD=BN/NC;
b) Tính độ dài các đoạn MP, PN, MN; biết rằng MD=2MA.
Cho ∆ABC có điểm D trên AB sao cho BD=1/3AB. Kẻ DE song song với BC (E∈AC). Gọi O là giao điểm của BE và CD. Tìm tỉ số OE/OB.
Cho ∆ABC có điểm D trên AB sao cho BD=1/3AB. Kẻ DE song song với BC (E∈AC). Gọi O là giao điểm của BE và CD. Tìm tỉ số OE/OB.
Cho ∆ABC có điểm D trên AB sao cho BD=1/3AB. Kẻ DE song song với BC (E∈AC). Gọi O là giao điểm của BE và CD. Tìm tỉ số OE/OB.
Cho ∆ABC có điểm D trên AB sao cho BD=1/3AB. Kẻ DE song song với BC (E∈AC). Gọi O là giao điểm của BE và CD. Tìm tỉ số OE/OB.
Bài tập chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau hay | Toán 7 - Toán tư duy TOBU
Cho ∆ABC vuông tại A có AB=AC, M là trung điểm của BC, điểm E nằm giữa M và C. Kẻ BH, CK vuông góc với AE (H và K thuộc đường thẳng AE). Chứng minh rằng:
a) BH=AK;
b) ∆MBH=∆MAK;
c) ∆MHK là tam giác vuông tại M và MH=MK.
Cho hình tứ giác AMBN, có AM=AN, BM=BN. Chứng minh rằng: a) ∆AMB=∆ANB; b) AB là tia phân giác ∠MAN.
Cho hình tứ giác AMBN, có AM=AN, BM=BN. Chứng minh rằng: a) ∆AMB=∆ANB; b) AB là tia phân giác ∠MAN.
Bài toán thực tế ứng dụng Định lí Pythagoras trong đề kiểm tra giữa HKI trường THCS-THPT Tạ Quang Bửu.
Tại cùng một thời điểm, có hai người âng ở hai vị trí A và B cách nhau 100m. Người thứ nhất ở vị trí B và đi về phía điểm A với vận tốc 2m/s và người thứ 2 ở vị trí A đi về phía điểm C với vận tốc 1,5m/s. Biết AB và AC vuông góc với nhau. Hãy cho biết sau bao nhiêu giây thì khoảng cách giữa hai người này là ngắn nhất?
Cho ∆ABC có AM là trung tuyến. Tia phân giác các góc ∠AMB, ∠AMC cắt AB, AC lần lượt tại D, E. Chứng minh rằng DE//BC.
Cho ∆ABC có AM là trung tuyến. Tia phân giác các góc ∠AMB, ∠AMC cắt AB, AC lần lượt tại D, E. Chứng minh rằng DE//BC.
Cho ∆ABC. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BM và CN. Chứng minh MN//PQ.
Cho ∆ABC. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BM và CN. Chứng minh MN//PQ.
Cho ∆ABC cân tại A, D và E lần lượt là trung điểm của AB, AC. Tứ giác DECB là hình gì? Tại sao?
Cho ∆ABC cân tại A, D và E lần lượt là trung điểm của AB, AC. Tứ giác DECB là hình gì? Tại sao?
Cho ∆ABC. Trên cạnh AC lấy D sao cho AD/DC=1/2. Gọi M là trung điểm của BD. Tia AM cắt BC tại E. Tính tỉ số EC/EB.
Cho ∆ABC. Trên cạnh AC lấy D sao cho AD/DC=1/2. Gọi M là trung điểm của BD. Tia AM cắt BC tại E. Tính tỉ số EC/EB.
Bài tập về tính chất của đường trung trực | Toán 7
Bài tập về tính chất của đường trung trực | Toán 7
Cho góc xOy khác góc bẹt, lấy điểm A thuộc tia ox, điểm B thuộc tia Oy sao cho OA=OB. Đường vuông góc với OA tại A, đường vuông góc với OB tại B cắt nhau ở C. Gọi D là giao điểm của BC và Ox, gọi E là giao điểm của AC và Oy. Chứng minh rằng:
a) OC là tia phân giác của góc xOy;
b) ∆ODE là tam giác cân;
c) OC vuông góc với DE.
Cho ∆ABC vuông tại A. Từ A kẻ AH⊥BC. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE=BA. Kẻ EK⊥AC (K∈AC). Chứng minh AK=AH.
Cho ∆ABC vuông tại A. Từ A kẻ AH⊥BC. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE=BA. Kẻ EK⊥AC (K∈AC). Chứng minh AK=AH.
Cho ∆ABC có trung tuyến AM. Tia phân giác góc ABC cắt AM, AC tại D, E. Chứng minh EC/EA=2.DM/DA
Cho ∆ABC có trung tuyến AM. Tia phân giác góc ABC cắt AM, AC tại D, E. Chứng minh EC/EA=2.DM/DA
Hình thang cân ABCD (AB//CD, AB nhỏ hơn CD). a) ∆IAB cân; b) IK là đường trung trực của AB và CD.
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD, AB nhỏ hơn CD). Đường thẳng AD, BC cắt nhau tại I, đường thẳng AC, BD cắt nhau tại K.
a) Chứng minh ∆IAB cân;
b) Chứng minh IK là đường trung trực của AB và CD.
Tìm a, b, c thoả mãn a^3+b^3+c^3=3abc và a+b+c=2025 | Ôn giữa HKI Toán 8 Lômônôxốp - 2025-2026
Tìm a, b, c thoả mãn a^3+b^3+c^3=3abc và a+b+c=2025 | Ôn giữa HKI Toán 8 Lômônôxốp - 2025-2026
Cho x thoả mãn x^3-4x+1=0. Tính giá trị của biểu thức: P=x^7-x-8x^5+16x^3 | Ôn giữa HKI Toán 8 Lômônôxốp - 2025-2026
Cho x thoả mãn x^3-4x+1=0. Tính giá trị của biểu thức: P=x^7-x-8x^5+16x^3 | Ôn giữa HKI Toán 8 Lômônôxốp - 2025-2026
Bài toán chứng minh 3 điểm thẳng hàng | Ôn giữa HKI Toán 8 Lômônôxốp - 2025-2026
Bài toán chứng minh 3 điểm thẳng hàng | Ôn giữa HKI Toán 8 Lômônôxốp - 2025-2026
Cho ∆ABC cân tại A, đường cao AH.
a) Biết AB=10cm; BC=16cm. Tính AH.
b) Trên tia AH lấy điểm K sao cho H là trung điểm AK. Chứng minh tứ giác ABKC là hình bình hành.
c) Trên AB, AC lần lượt lấy hai điểm D, E sao cho AD=AE. Gọi O là giao điểm của BE và CD. Chứng minh ba điểm A, O, H thẳng hàng.
Biết: 1^2+2^2+3^2+...+12^2=650. So sánh: A=2^2+4^2+6^2+...+24^2; B=1^2+3^2+9^2+...+36^2 |Ôn Giữa HKI
Biết: 1^2+2^2+3^2+...+12^2=650. So sánh: A=2^2+4^2+6^2+...+24^2; B=1^2+3^2+9^2+...+36^2 |Ôn Giữa HKI Tạ Quang Bửu 2025-2026
Biết 1^2+2^2+3^2+...+10^2=385. Tính tổng 100^2+200^2+300^2+...+1000^2 | Ôn giữa HKI Toán 7 Tạ Quang Bửu năm 2025-2026
Biết 1^2+2^2+3^2+...+10^2=385. Tính tổng 100^2+200^2+300^2+...+1000^2 | Ôn giữa HKI Toán 7 Tạ Quang Bửu năm 2025-2026
Tính giá trị của biểu thức: A=1-2+2^2-2^3+2^4-..+2^2022 | Ôn giữa HKI Toán 7 Tạ Quang Bửu năm 2025
Tính giá trị của biểu thức: A=1-2+2^2-2^3+2^4-..+2^2022 | Ôn giữa HKI Toán 7 Tạ Quang Bửu năm 2025
Bài toán Hình thang cân, hình bình hành | Ôn tập giữa HKI Toán 8 Phenikaa (2025-2026)
Cho hình thang cân ABCD có hai đáy AB và CD (AB nhỏ hơn CD). Kẻ các đường cao AH và BK của hình thang cân.
a) Chứng minh tứ giác ABKH là hình chữ nhật.
b) Chứng minh DH=CK.
c) Gọi E là điểm đối xứng với D qua H và I là trung điểm của EB. Chứng minh A, I, C thẳng hàng.
ABCD (AB//CD), E,F là trung điểm AD,BC. AF căt DC tại K. a)∆FBA=∆FCK b) EF//CD//AB. c) EF=(AB+CD)/2
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có E và F lần lượt là trung điểm hai cạnh bên AD và BC. Gọi K là giao điểm của AF và DC.
a) ∆FBA=∆FCK
b) EF//CD//AB.
c) EF=(AB+CD)/2
∆ABC, trung tuyến AM. D và E trên AB sao cho AD=DE=EB. a) Chứng minh DC//EM. b) Chứng minh IA=IM.
Cho ∆ABC có trung tuyến AM. Lấy hai điểm D và E trên cạnh AB sao cho AD=DE=EB và D nằm giữa hai điểm A, E.
a) Chứng minh DC//EM.
b) DC cắt AM tại I. Chứng minh I là trung diểm AM.
∆ABC đều. Trên cạnh AB, BC, CA lần lượt lấy điểm M, N, P sao cho AM = BN = CP. Chứng minh ∆MNP đều.
∆ABC đều. Trên cạnh AB, BC, CA lần lượt lấy điểm M, N, P sao cho AM = BN = CP. Chứng minh ∆MNP đều.
∆ABC. Tia phân giác ∠A cắt đường trung trực của BC tại I. Chứng minh: a) IB=IC; b) AH=AK; c) BH=CK.
Cho ∆ABC(AB nhỏ hơn AC). Tia phân giác của ∠A cắt đường trung trực của BC tại I. Kẻ IH vuông góc với AB (H∈AB), kẻ IK vuông góc với AC (K∈AC). Chứng minh: a) IB=IC; b) AH=AK; c) BH=CK.
∆ABC cân tại A. Trên AB, AC lấy M, N sao cho AM=AN. Giao điểm BN, CM tại I. Chứng minh ∆BIC cân.
∆ABC cân tại A. Trên AB, AC lấy M, N sao cho AM=AN. Giao điểm BN, CM tại I. Chứng minh ∆BIC cân.
Cho ∆ABC có tia phân giác A cắt BC tại D. Trên tia đối của tia AC lấy điểm M sao cho AM=AB. Chứng tỏ: AD//BM.
Cho ∆ABC có tia phân giác A cắt BC tại D. Trên tia đối của tia AC lấy điểm M sao cho AM=AB. Chứng tỏ: AD//BM.
Phép so sánh nào đúng? a) -216 = (-12)^3:27; b) 118:(-3)^3=(-2)^3; c) (-...
Phép so sánh nào đúng?
a) -216 lớn hơn (-12)^3:27;
b) 118:(-3)^3 nhỏ hơn (-2)^3;
c) (-15)^2.25 lớn hơn -25;
d) -234:9=26






.png)