Cho ∆ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D.
a) So sánh CB và CD.
b) Lấy điểm E trên cạnh AC. Chứng minh BE nhỏ hơn DC.
-
HỌP PHỤ HUYNH HỌC SINH
Quyết tâm đồng hành cùng các con trong năm học.
-
GIAO LƯU EDUCAMP
Chia sẻ kinh nghiệm, sáng kiến trong dạy và học.
-
THẦY CÔ LÀ NGƯỜI BẠN LỚN CỦA CÁC CON
Sẵn sàng chia sẻ, hỗ trợ và đồng hành với các con trong cuộc sống cũng như trong quá trình học tập.
-
CÙNG VƯỢT QUA THỬ THÁCH
Không chỉ các con mà thầy cô cũng phả trải nghiệm để trường thành hơn.
-
CÙNG BAN PHỤ HUYNH GHI NHẬN KỊP THỜI
Không chỉ học giỏi mới được nhận quà mà có tiến bộ, làm nhiều việc tốt mà các bạn ghi nhận cũng được nhận quà.
-
BÊN CẠNH CÁC CON KHI CÁC CON CẦN
Luôn bên cạnh các con khi các con cần.
-
GIEO HẠT GIỐNG TỐT
Cách để 10-20 năm sau chúng ta có những trái ngọt.
Hiển thị các bài đăng có nhãn Hình 7. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Hình 7. Hiển thị tất cả bài đăng
Cho ∆GHI có ∠GHI nhỏ hơn ∠GIH. Kẻ GK vuông góc với HI. a) So sánh GH và GI; b) Trong ba đoạn thẳng GK, GI và GH đoạn thẳng ngắn nhất là đoạn thẳng nào, đoạn thẳng dài nhất là đoạn thẳng nào?
Cho ∆GHI có ∠GHI nhỏ hơn ∠GIH. Kẻ GK vuông góc với HI.
a) So sánh GH và GI;
b) Trong ba đoạn thẳng GK, GI và GH đoạn thẳng ngắn nhất là đoạn thẳng nào, đoạn thẳng dài nhất là đoạn thẳng nào?
Một tam giác cân có góc ở đỉnh lớn hơn 60o. So sánh cạnh bên với cạnh đáy |TOÁN 7| TOÁN TƯ DUY TOBU
Một tam giác cân có góc ở đỉnh lớn hơn 60o. So sánh cạnh bên với cạnh đáy |TOÁN 7| TOÁN TƯ DUY TOBU
Cho ∆PQR có PQ nhỏ hơn PR. Gọi E là trung điểm của cạnh QR. Trên tia đối của EP lấy điểm F sao cho PE=EF. a) Chứng minh ∆PQE=∆FRE; b) So sánh ∠QPE và ∠EPR.
Cho ∆PQR có PQ nhỏ hơn PR. Gọi E là trung điểm của cạnh QR. Trên tia đối của EP lấy điểm F sao cho PE=EF.
a) Chứng minh ∆PQE=∆FRE;
b) So sánh ∠QPE và ∠EPR.Cho ∆ABC, có M là trung điểm cạnh BC. Chứng minh AB+AC lớn hơn 2.AM | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho ∆ABC, có M là trung điểm cạnh BC. Chứng minh AB+AC lớn hơn 2.AM | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho ∆ABC, lấy điểm N nằm giữa A và B. Chứng tỏ NB+NC bé hơn AB+AC | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho ∆ABC, lấy điểm N nằm giữa A và B. Chứng tỏ NB+NC bé hơn AB+AC | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho tam giác XYZ có XY=3cm, YZ=12cm và YZ là cạnh lớn nhất. Hãy tìm độ dài cạnh XZ biết đó là một số nguyên chẵn (cm).
Cho tam giác XYZ có XY=3cm, YZ=12cm và YZ là cạnh lớn nhất. Hãy tìm độ dài cạnh XZ biết đó là một số nguyên chẵn (cm).
Độ dài hai cạnh của một tam giác bằng 5cm và 2cm. Tính độ dài của cạnh còn lại biết rằng độ dài đó là một số nguyên lẻ (cm). Khi đó tam giác với độ dài các cạnh đã biết là tam giác gì?
Độ dài hai cạnh của một tam giác bằng 5cm và 2cm. Tính độ dài của cạnh còn lại biết rằng độ dài đó là một số nguyên lẻ (cm). Khi đó tam giác với độ dài các cạnh đã biết là tam giác gì?
Chứng minh rằng trong một tam giác vuông, tổng cạnh huyền và đường cao tương ứng luôn lớn hơn tổng hai cạnh góc vuông.
KÊNH HỌC TOÁN (HÀ NỘI)tháng 1 14, 2026Hình 7, Hình học 7, Toan 7, toán 7, Toán 7 nâng cao
Không có nhận xét nào
Chứng minh rằng trong một tam giác vuông, tổng cạnh huyền và đường cao tương ứng luôn lớn hơn tổng hai cạnh góc vuông.
Cho ∆ABC có ∠B nhọn và AB nhỏ hơn AC. Tia phân giác ∠A cắt cạnh BC ở M. Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AB=AN. a) Chứng minh BM=MN. b) So sánh BM và MC.
Cho ∆ABC có ∠B nhọn và AB nhỏ hơn AC. Tia phân giác ∠A cắt cạnh BC ở M. Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AB=AN.
a) Chứng minh BM=MN.
b) So sánh BM và MC.
Cho ∆MNP có MN=16cm, MP=7cm. a) So sánh ∠N và ∠P. b) So sánh hai góc ngoài tại đỉnh N và đỉnh P.
Cho ∆MNP có MN=16cm, MP=7cm.
a) So sánh ∠N và ∠P.
b) So sánh hai góc ngoài tại đỉnh N và đỉnh P.
Cho ∆PQR vuông tại P có PQ=6cm, PR=8cm. Hãy so sánh các góc của ∆PQR | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho ∆PQR vuông tại P có PQ=6cm, PR=8cm. Hãy so sánh các góc của ∆PQR | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho ∆IKL cân tại I có LK=17cm và chu vi bằng 45cm. Hãy so sánh các góc của ∆IKL | Toán tư duy TOBU
Cho ∆IKL cân tại I có LK=17cm và chu vi bằng 45cm. Hãy so sánh các góc của ∆IKL | Toán tư duy TOBU
Cho ∆MNP có ∠M=105o, ∠N=35o. a) Tìm cạnh nhỏ nhất. b) ∆MNP là tam giác gì | Toán 7| Toán tư duy TOBU
Cho ∆MNP có ∠M=105o, ∠N=35o. a) Tìm cạnh nhỏ nhất. b) ∆MNP là tam giác gì | Toán 7| Toán tư duy TOBU
Cho ∆ABC vuông tại B. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME=AM. Chứng minh: a) ∆ABM=∆ECM; b) AC lớn hơn CE.
Cho ∆ABC vuông tại B. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME=AM. Chứng minh:
a) ∆ABM=∆ECM;
b) AC lớn hơn CE.
Cho ∆ABC nhọn, điểm D nằm giữa B và C sao cho AD không vuông góc với BC. Gọi H, K là chân đường vuông góc kẻ từ B và C đến đường thẳng AD. a) So sánh BH+CK với AB+AC; b) So sánh BH+CK với BC.
Cho ∆ABC nhọn, điểm D nằm giữa B và C sao cho AD không vuông góc với BC. Gọi H, K là chân đường vuông góc kẻ từ B và C đến đường thẳng AD.
a) So sánh BH+CK với AB+AC;
b) So sánh BH+CK với BC.
Cho ∆MNP vuông tại M, lấy điểm E trên MP. a) Chứng minh ∆NEP là tam giác tù; b) Chứng minh NM nhỏ hơn NE nhỏ hơn NP.
Cho ∆MNP vuông tại M, lấy điểm E trên MP. a) Chứng minh ∆NEP là tam giác tù; b) Chứng minh NM nhỏ hơn NE nhỏ hơn NP.
Cho ∆ABC có 10.∠A=15.∠B=12.∠C. a) Tính số đo các góc ∆ABC. b) Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). So sánh BH, CH và AH.
Cho ∆ABC có 10.∠A=15.∠B=12.∠C. a) Tính số đo các góc ∆ABC. b) Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). So sánh BH, CH và AH.
Cho ∆ABC có AB nhỏ hơn AC, ∠B nhỏ hơn 90o. Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). So sánh ∠HAB và ∠HAC.
Cho ∆ABC có AB nhỏ hơn AC, ∠B nhỏ hơn 90o. Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). So sánh ∠HAB và ∠HAC.






.png)