Học toán bản chất!

Hiển thị các bài đăng có nhãn Toan 7. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Toan 7. Hiển thị tất cả bài đăng

Những bài nâng cao, điểm 10 - Toán 7 - Thầy Tô Nguyên Cương

Cho \(a, b, c > 0\) và \(S = \frac{a}{a+b} + \frac{b}{b+c} + \frac{c}{c+a}\). Chứng minh \(S\) không phải là số nguyên.
Tìm dư khi chia đa thức \(f(x) = x^{50} + x^{49} + \dots + x^2 + x + 1\) cho đa thức \(x^2 - 1\).
Tìm \(a, b\) để đa thức \(A(x) = x^3 + ax^2 + bx - 5\) chia hết cho đa thức \(B(x) = x^2 + x + 1\).
Tìm \(a, b\) để đa thức \(P(x) = x^3 + ax + b\) chia \(x+1\) dư \(7\), chia \(x-3\) dư \(-5\).
Tìm \(a\) để đa thức \(A(x)\) chia hết cho \(B(x)\). Biết: \(A(x) = 10x^2 - 7x + a\); \(B(x) = 2x - 3\).
Tìm \(a, b\) để đa thức \(A(x) = ax^3 + bx^2 + 5x - 50\) chia hết cho đa thức \(B(x) = x^2 + 3x - 10\).
Share:

Cho ∆ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D. a) So sánh CB và CD. b) Lấy điểm E trên cạnh AC. Chứng minh BE nhỏ hơn DC.

Cho ∆ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D. a) So sánh CB và CD. b) Lấy điểm E trên cạnh AC. Chứng minh BE nhỏ hơn DC.
Share:

Cho ∆GHI có ∠GHI nhỏ hơn ∠GIH. Kẻ GK vuông góc với HI. a) So sánh GH và GI; b) Trong ba đoạn thẳng GK, GI và GH đoạn thẳng ngắn nhất là đoạn thẳng nào, đoạn thẳng dài nhất là đoạn thẳng nào?

Cho ∆GHI có ∠GHI nhỏ hơn ∠GIH. Kẻ GK vuông góc với HI. a) So sánh GH và GI; b) Trong ba đoạn thẳng GK, GI và GH đoạn thẳng ngắn nhất là đoạn thẳng nào, đoạn thẳng dài nhất là đoạn thẳng nào?
Share:

Một tam giác cân có góc ở đỉnh lớn hơn 60o. So sánh cạnh bên với cạnh đáy |TOÁN 7| TOÁN TƯ DUY TOBU

Một tam giác cân có góc ở đỉnh lớn hơn 60o. So sánh cạnh bên với cạnh đáy |TOÁN 7| TOÁN TƯ DUY TOBU
Share:

Cho ∆PQR có PQ nhỏ hơn PR. Gọi E là trung điểm của cạnh QR. Trên tia đối của EP lấy điểm F sao cho PE=EF. a) Chứng minh ∆PQE=∆FRE; b) So sánh ∠QPE và ∠EPR.

Cho ∆PQR có PQ nhỏ hơn PR. Gọi E là trung điểm của cạnh QR. Trên tia đối của EP lấy điểm F sao cho PE=EF.
a) Chứng minh ∆PQE=∆FRE; b) So sánh ∠QPE và ∠EPR.
Share:

Cho ∆ABC, có M là trung điểm cạnh BC. Chứng minh AB+AC lớn hơn 2.AM | Toán 7 | Toán tư duy TOBU

Cho ∆ABC, có M là trung điểm cạnh BC. Chứng minh AB+AC lớn hơn 2.AM | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho ∆ABC, lấy điểm N nằm giữa A và B. Chứng tỏ NB+NC bé hơn AB+AC | Toán 7 | Toán tư duy TOBU

Cho ∆ABC, lấy điểm N nằm giữa A và B. Chứng tỏ NB+NC bé hơn AB+AC | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho tam giác XYZ có XY=3cm, YZ=12cm và YZ là cạnh lớn nhất. Hãy tìm độ dài cạnh XZ biết đó là một số nguyên chẵn (cm).

Cho tam giác XYZ có XY=3cm, YZ=12cm và YZ là cạnh lớn nhất. Hãy tìm độ dài cạnh XZ biết đó là một số nguyên chẵn (cm).
Share:

Độ dài hai cạnh của một tam giác bằng 5cm và 2cm. Tính độ dài của cạnh còn lại biết rằng độ dài đó là một số nguyên lẻ (cm). Khi đó tam giác với độ dài các cạnh đã biết là tam giác gì?

Độ dài hai cạnh của một tam giác bằng 5cm và 2cm. Tính độ dài của cạnh còn lại biết rằng độ dài đó là một số nguyên lẻ (cm). Khi đó tam giác với độ dài các cạnh đã biết là tam giác gì?
Share:

Chứng minh rằng trong một tam giác vuông, tổng cạnh huyền và đường cao tương ứng luôn lớn hơn tổng hai cạnh góc vuông.

Chứng minh rằng trong một tam giác vuông, tổng cạnh huyền và đường cao tương ứng luôn lớn hơn tổng hai cạnh góc vuông.
Share:

Cho ∆ABC có ∠B nhọn và AB nhỏ hơn AC. Tia phân giác ∠A cắt cạnh BC ở M. Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AB=AN. a) Chứng minh BM=MN. b) So sánh BM và MC.

Cho ∆ABC có ∠B nhọn và AB nhỏ hơn AC. Tia phân giác ∠A cắt cạnh BC ở M. Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AB=AN. a) Chứng minh BM=MN. b) So sánh BM và MC.
Share:

Cho ∆MNP có MN=16cm, MP=7cm. a) So sánh ∠N và ∠P. b) So sánh hai góc ngoài tại đỉnh N và đỉnh P.

Cho ∆MNP có MN=16cm, MP=7cm. a) So sánh ∠N và ∠P. b) So sánh hai góc ngoài tại đỉnh N và đỉnh P.
Share:

Cho ∆PQR vuông tại P có PQ=6cm, PR=8cm. Hãy so sánh các góc của ∆PQR | Toán 7 | Toán tư duy TOBU

Cho ∆PQR vuông tại P có PQ=6cm, PR=8cm. Hãy so sánh các góc của ∆PQR | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho ∆IKL cân tại I có LK=17cm và chu vi bằng 45cm. Hãy so sánh các góc của ∆IKL | Toán tư duy TOBU

Cho ∆IKL cân tại I có LK=17cm và chu vi bằng 45cm. Hãy so sánh các góc của ∆IKL | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho ∆MNP có ∠M=105o, ∠N=35o. a) Tìm cạnh nhỏ nhất. b) ∆MNP là tam giác gì | Toán 7| Toán tư duy TOBU

Cho ∆MNP có ∠M=105o, ∠N=35o. a) Tìm cạnh nhỏ nhất. b) ∆MNP là tam giác gì | Toán 7| Toán tư duy TOBU
Share:

Cho ∆ABC vuông tại B. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME=AM. Chứng minh: a) ∆ABM=∆ECM; b) AC lớn hơn CE.

Cho ∆ABC vuông tại B. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME=AM. Chứng minh: a) ∆ABM=∆ECM; b) AC lớn hơn CE.
Share:

Cho ∆ABC vuông tại A. Trên tia đối của BA lấy hai điểm M và N sao cho M nằm giữa B và N. a) So sánh CM và CN. b) Sắp xếp các đoạn thẳng CA, CB, CM, CN theo thứ tự giảm dần.

Cho ∆ABC vuông tại A. Trên tia đối của BA lấy hai điểm M và N sao cho M nằm giữa B và N. a) So sánh CM và CN. b) Sắp xếp các đoạn thẳng CA, CB, CM, CN theo thứ tự giảm dần.
Share:

Cho ∆DEF vuông tại D. Trên tia đối của các tia ED và FD lần lượt lấy các điểm P và Q. a) Chứng minh PF nhỏ hơn PQ; b) Chứng minh EF nhỏ hơn PQ.

Cho ∆DEF vuông tại D. Trên tia đối của các tia ED và FD lần lượt lấy các điểm P và Q. a) Chứng minh PF nhỏ hơn PQ; b) Chứng minh EF nhỏ hơn PQ.
Share:

So sánh các cạnh của ∆ABC, biết ∠A=100o, ∠B=50o | Toán 7 | Toán tư duy TOBU

So sánh các cạnh của ∆ABC, biết ∠A=100o, ∠B=50o. | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho đa thức Q=ax^2y^2-2xy+3xy-2x^2y^2+5. Biết đa thức Q có bậc là 4 và a là số nguyên tố nhỏ hơn 5. Tìm giá trị của a.

Cho đa thức Q=ax^2y^2-2xy+3xy-2x^2y^2+5. Biết đa thức Q có bậc là 4 và a là số nguyên tố nhỏ hơn 5. Tìm giá trị của a.
Share:

Bài đăng phổ biến

Nhãn

Bài đăng gần đây

Số lượt xem trang