-
HỌP PHỤ HUYNH HỌC SINH
Quyết tâm đồng hành cùng các con trong năm học.
-
GIAO LƯU EDUCAMP
Chia sẻ kinh nghiệm, sáng kiến trong dạy và học.
-
THẦY CÔ LÀ NGƯỜI BẠN LỚN CỦA CÁC CON
Sẵn sàng chia sẻ, hỗ trợ và đồng hành với các con trong cuộc sống cũng như trong quá trình học tập.
-
CÙNG VƯỢT QUA THỬ THÁCH
Không chỉ các con mà thầy cô cũng phả trải nghiệm để trường thành hơn.
-
CÙNG BAN PHỤ HUYNH GHI NHẬN KỊP THỜI
Không chỉ học giỏi mới được nhận quà mà có tiến bộ, làm nhiều việc tốt mà các bạn ghi nhận cũng được nhận quà.
-
BÊN CẠNH CÁC CON KHI CÁC CON CẦN
Luôn bên cạnh các con khi các con cần.
-
GIEO HẠT GIỐNG TỐT
Cách để 10-20 năm sau chúng ta có những trái ngọt.
Với x, y, z dương, tìm GTLN của M = (x+y+z)/[√(x²+2y²+xy)+√(y²+2z²+yz)+√(z²+2x²+xz)].
Với x, y, z dương, tìm GTLN của M = (x+y+z)/[√(x²+2y²+xy)+√(y²+2z²+yz)+√(z²+2x²+xz)].
Tìm một phân số có mẫu số bằng 15, biết rằng nếu trừ đi ở tử số 10 đơn vị và cộng thêm vào mẫu số 10 đơn vị thì ta được phân số mới có giá trị gấp 8/5 lần phân số ban đầu.
Tìm một phân số có mẫu số bằng 15, biết rằng nếu trừ đi ở tử số 10 đơn vị và cộng thêm vào mẫu số 10 đơn vị thì ta được phân số mới có giá trị gấp 8/5 lần phân số ban đầu.
Cho phân số A=(x+1)/(2021x+2020) là phân số tối giản với mọi số nguyên x | Toán 6 | Toán tư duy TOBU
Cho phân số A=(x+1)/(2021x+2020) là phân số tối giản với mọi số nguyên x | Toán 6 | Toán tư duy TOBU
Cho ∆ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D. a) So sánh CB và CD. b) Lấy điểm E trên cạnh AC. Chứng minh BE nhỏ hơn DC.
Cho ∆ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D.
a) So sánh CB và CD.
b) Lấy điểm E trên cạnh AC. Chứng minh BE nhỏ hơn DC.
Cho ∆GHI có ∠GHI nhỏ hơn ∠GIH. Kẻ GK vuông góc với HI. a) So sánh GH và GI; b) Trong ba đoạn thẳng GK, GI và GH đoạn thẳng ngắn nhất là đoạn thẳng nào, đoạn thẳng dài nhất là đoạn thẳng nào?
Cho ∆GHI có ∠GHI nhỏ hơn ∠GIH. Kẻ GK vuông góc với HI.
a) So sánh GH và GI;
b) Trong ba đoạn thẳng GK, GI và GH đoạn thẳng ngắn nhất là đoạn thẳng nào, đoạn thẳng dài nhất là đoạn thẳng nào?
Một tam giác cân có góc ở đỉnh lớn hơn 60o. So sánh cạnh bên với cạnh đáy |TOÁN 7| TOÁN TƯ DUY TOBU
Một tam giác cân có góc ở đỉnh lớn hơn 60o. So sánh cạnh bên với cạnh đáy |TOÁN 7| TOÁN TƯ DUY TOBU
Cho biểu thức B=8/(3n-1). Tìm điều kiện của n để B là phân số; b) Tìm số nguyên n để B là số nguyên.
Cho biểu thức B=8/(3n-1). Tìm điều kiện của n để B là phân số; b) Tìm số nguyên n để B là số nguyên.
Cho ∆PQR có PQ nhỏ hơn PR. Gọi E là trung điểm của cạnh QR. Trên tia đối của EP lấy điểm F sao cho PE=EF. a) Chứng minh ∆PQE=∆FRE; b) So sánh ∠QPE và ∠EPR.
Cho ∆PQR có PQ nhỏ hơn PR. Gọi E là trung điểm của cạnh QR. Trên tia đối của EP lấy điểm F sao cho PE=EF.
a) Chứng minh ∆PQE=∆FRE;
b) So sánh ∠QPE và ∠EPR.Cho biểu thức A=3/(n+3). a) Tìm điều kiện của n để A là phân số. b) Tìm số nguyên n để A là số nguyên; c) Tính giá trị của A khi n=0; n=-5.
Cho biểu thức A=3/(n+3).
a) Tìm điều kiện của n để A là phân số.
b) Tìm số nguyên n để A là số nguyên;
c) Tính giá trị của A khi n=0; n=-5.
Để đo khoảng cách giữa hai địa điểm P và Q ở hai bên bờ của hồ nước, người ta tiến hành đo và tính khoảng cách PQ như hình vẽ. Biết QR//ST. Tính khoảng cách PQ (đơn vị là m). QR là 100m, QS là 100m và ST là 150m.
Để đo khoảng cách giữa hai địa điểm P và Q ở hai bên bờ của hồ nước, người ta tiến hành đo và tính khoảng cách PQ như hình vẽ. Biết QR//ST. Tính khoảng cách PQ (đơn vị là m). QR là 100m, QS là 100m và ST là 150m.
Cho ∆ABC nhọn, có AB nhỏ hơn AC. Vẽ phân giác AD và trung tuyến AM (D,M∈BC). Đường thẳng qua B vuông góc với AD cắt AD tại N, cắt AM tại I và cắt AC tại E. a) Chứng minh MN//AC. b) Chứng minh MN đi qua trung điểm của DI.
Cho ∆ABC nhọn, có AB nhỏ hơn AC. Vẽ phân giác AD và trung tuyến AM (D,M∈BC). Đường thẳng qua B vuông góc với AD cắt AD tại N, cắt AM tại I và cắt AC tại E.
a) Chứng minh MN//AC.
b) Chứng minh MN đi qua trung điểm của DI.
Cho hàm số y=(m-2)x+m+2. Xác định m, biết: a) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2; b) Đồ thị hàm số đi qua gốc toạ độ.
Cho hàm số y=(m-2)x+m+2. Xác định m, biết:
a) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2;
b) Đồ thị hàm số đi qua gốc toạ độ.
Cho hàm số y=(m-2)x+1-2m, trong đó m là tham số. a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;-2); b) Vẽ đồ thị hàm số với m vừa tìm được.
Cho hàm số y=(m-2)x+1-2m, trong đó m là tham số. a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;-2); b) Vẽ đồ thị hàm số với m vừa tìm được.
Chứng tỏ rằng: Với mọi số nguyên n thì: a) A=(n+3)(n+4) chia hết cho 2; b) B=n^2+n+5 không chia hết cho 2.
Chứng tỏ rằng: Với mọi số nguyên n thì: a) A=(n+3)(n+4) chia hết cho 2; b) B=n^2+n+5 không chia hết cho 2.
Chứng tỏ rằng: Với mọi số nguyên n thì: a) A=(n+3)(n+4) chia hết cho 2; b) B=n^2+n+5 không chia hết cho 2.
Chứng tỏ rằng: Với mọi số nguyên n thì: a) A=(n+3)(n+4) chia hết cho 2; b) B=n^2+n+5 không chia hết cho 2.
Mẹ bạn Linh gửi 500 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức không kì hạn với lãi suất 0,6% một năm. Sau 150 ngày, khi rút ra mẹ bạn Linh nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi? (Coi một năm có 360 ngày).
Mẹ bạn Linh gửi 500 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức không kì hạn với lãi suất 0,6% một năm. Sau 150 ngày, khi rút ra mẹ bạn Linh nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi? (Coi một năm có 360 ngày).
Bảng thu nhập, chi tiêu và tiền để dành cho gia đình bạn An trong tháng 11: Thu nhập: 20 000 000 đồng; Chỉ tiêu: 12 000 000 đồng; Để dành: 8 000 000 đồng. Tháng 12, thu nhập của gia đình bạn An giảm 10% mà chi tiêu lại tăng lên 10%. Hỏi tháng 12 gia đình bạn An còn để dành được không? Nếu được thì để dành được bao nhiêu?
Bảng thu nhập, chi tiêu và tiền để dành cho gia đình bạn An trong tháng 11:
Thu nhập: 20 000 000 đồng; Chỉ tiêu: 12 000 000 đồng; Để dành: 8 000 000 đồng.
Tháng 12, thu nhập của gia đình bạn An giảm 10% mà chi tiêu lại tăng lên 10%. Hỏi tháng 12 gia đình bạn An còn để dành được không? Nếu được thì để dành được bao nhiêu?
Cho hàm số bậc nhất y=-2x+b. Xác định b, nếu: a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2; b) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1;2).
Cho hàm số bậc nhất y=-2x+b. Xác định b, nếu:
a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2;
b) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1;2).
a) Vẽ đồ thì các hàm số sau đây trên cùng một mặt phẳng toạ độ: y=x; y=x+2; y=-x; y=-x+2. b) Bốn đồ thị nói trên cắt nhau tại các điểm O (0;0), A, B, C. Tứ giác có 4 đỉnh O, A, B, C là hình gì? Giải thích.
a) Vẽ đồ thì các hàm số sau đây trên cùng một mặt phẳng toạ độ: y=x; y=x+2; y=-x; y=-x+2.
b) Bốn đồ thị nói trên cắt nhau tại các điểm O (0;0), A, B, C. Tứ giác có 4 đỉnh O, A, B, C là hình gì? Giải thích.
Vói các giá trị nào của m thì hàm số sau là hàm số bậc nhất? a) y=(4m^2-1)x; b) y=√(5-m)(x-2); c) y=m^2x^2+m(x+2-4x^2)+1-2x.
Vói các giá trị nào của m thì hàm số sau là hàm số bậc nhất?
a) y=(4m^2-1)x;
b) y=√(5-m)(x-2);
c) y=m^2x^2+m(x+2-4x^2)+1-2x.
Cho hàm số y=1/2x-1 (d). a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số đã cho; b) Tính khoảng cách từ gốc O của hệ trục toạ độ đến đường thẳng (d).
Cho hàm số y=1/2x-1 (d).
a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số đã cho;
b) Tính khoảng cách từ gốc O của hệ trục toạ độ đến đường thẳng (d).
Cho ∆ABC, có M là trung điểm cạnh BC. Chứng minh AB+AC lớn hơn 2.AM | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho ∆ABC, có M là trung điểm cạnh BC. Chứng minh AB+AC lớn hơn 2.AM | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho ∆ABC, lấy điểm N nằm giữa A và B. Chứng tỏ NB+NC bé hơn AB+AC | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho ∆ABC, lấy điểm N nằm giữa A và B. Chứng tỏ NB+NC bé hơn AB+AC | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho tam giác XYZ có XY=3cm, YZ=12cm và YZ là cạnh lớn nhất. Hãy tìm độ dài cạnh XZ biết đó là một số nguyên chẵn (cm).
Cho tam giác XYZ có XY=3cm, YZ=12cm và YZ là cạnh lớn nhất. Hãy tìm độ dài cạnh XZ biết đó là một số nguyên chẵn (cm).
Độ dài hai cạnh của một tam giác bằng 5cm và 2cm. Tính độ dài của cạnh còn lại biết rằng độ dài đó là một số nguyên lẻ (cm). Khi đó tam giác với độ dài các cạnh đã biết là tam giác gì?
Độ dài hai cạnh của một tam giác bằng 5cm và 2cm. Tính độ dài của cạnh còn lại biết rằng độ dài đó là một số nguyên lẻ (cm). Khi đó tam giác với độ dài các cạnh đã biết là tam giác gì?
Chứng minh rằng trong một tam giác vuông, tổng cạnh huyền và đường cao tương ứng luôn lớn hơn tổng hai cạnh góc vuông.
KÊNH HỌC TOÁN (HÀ NỘI)tháng 1 14, 2026Hình 7, Hình học 7, Toan 7, toán 7, Toán 7 nâng cao
Không có nhận xét nào
Chứng minh rằng trong một tam giác vuông, tổng cạnh huyền và đường cao tương ứng luôn lớn hơn tổng hai cạnh góc vuông.
Bốn hình tròn tiếp xúc với nhau sao cho tâm của chúng tạo thành bốn đỉnh của một hình vuông $ABCD$. Bốn hình tròn này được bao quanh bởi một hình tròn lớn hơn (như hình vẽ). Hãy chứng minh rằng tỉ số giữa tổng diện tích của bốn hình tròn nhỏ và diện tích của hình tròn lớn là $12 - 8\sqrt{2} : 1$. Four circles are touching in such a way so that their centres form the corners of a square $ABCD$. These four circles are circumscribed by a larger circle. This is shown in the figure below.Show that the ratio of the total area of the four smaller circles to the area of the larger circle is given by $12 - 8\sqrt{2} : 1$.
Bốn hình tròn tiếp xúc với nhau sao cho tâm của chúng tạo thành bốn đỉnh của một hình vuông $ABCD$. Bốn hình tròn này được bao quanh bởi một hình tròn lớn hơn (như hình vẽ).
Hãy chứng minh rằng tỉ số giữa tổng diện tích của bốn hình tròn nhỏ và diện tích của hình tròn lớn là $12 - 8\sqrt{2} : 1$.
Four circles are touching in such a way so that their centres form the corners of a square $ABCD$. These four circles are circumscribed by a larger circle. This is shown in the figure below.Show that the ratio of the total area of the four smaller circles to the area of the larger circle is given by $12 - 8\sqrt{2} : 1$.
Một cửa hàng bán một chiếc máy tính thu được lợi nhuận là 2 triệu đồng. Biết số tiền lợi nhuận bằng 10% giá vốn. Tính giá vốn của chiếc máy tính đó.
Một cửa hàng bán một chiếc máy tính thu được lợi nhuận là 2 triệu đồng. Biết số tiền lợi nhuận bằng 10% giá vốn. Tính giá vốn của chiếc máy tính đó.
Hàm số: y=-x+2 (1) ; y=2x-1 (2). a) Vẽ đồ thị (1), (2); b) Xác định toạ độ giao điểm I của (1), (2).
Hàm số: y=-x+2 (1) ; y=2x-1 (2). a) Vẽ đồ thị (1), (2); b) Xác định toạ độ giao điểm I của (1), (2).
Cho hàm số y=f(x)=(1-2m)x+m^2+2. Tìm m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Cho hàm số y=f(x)=(1-2m)x+m^2+2. Tìm m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Cho các hàm số sau, những hàm số nào là hàm số bậc nhất? a) y=3x-2; b) y=-2x; c) y=2x^2+3; d) y=3(x-1); e) y=0x+1.
Cho các hàm số sau, những hàm số nào là hàm số bậc nhất?
a) y=3x-2;
b) y=-2x;
c) y=2x^2+3;
d) y=3(x-1); e) y=0x+1.
Cho phương trình: m^2x+2m-8=16x (1) (m là tham số). Tìm m để phương trình (1) là phương trình bậc nhất ẩn x và có nghiệm là số nguyên.
Cho phương trình: m^2x+2m-8=16x (1) (m là tham số). Tìm m để phương trình (1) là phương trình bậc nhất ẩn x và có nghiệm là số nguyên.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=2x^2+3y^2+4xy-8x-2y+18 | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=2x^2+3y^2+4xy-8x-2y+18 | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB=5cm, AH=4cm. a) Chứng minh ∆AHB∼∆CHA. b) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, CH, AC.
Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB=5cm, AH=4cm.
a) Chứng minh ∆AHB∼∆CHA.
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, CH, AC.
Một thùng đựng gạo chứa 60kg gạo. Lần thứ nhất người ta lấy đi 2/5 số gạo trong thùng. Lần thứ hai người ta tiếp tục lấy đi 25% số gạo còn lại sau lần lấy thứ nhất. Hỏi sau hai lần lấy, trong thùng còn lại bao nhiêu kilogram gạo.
Một thùng đựng gạo chứa 60kg gạo. Lần thứ nhất người ta lấy đi 2/5 số gạo trong thùng. Lần thứ hai người ta tiếp tục lấy đi 25% số gạo còn lại sau lần lấy thứ nhất. Hỏi sau hai lần lấy, trong thùng còn lại bao nhiêu kilogram gạo.
Một cửa hàng Pizza có chương trình khuyến mãi như sau, mua 1 cái giảm 30% giá, mua từ cái thứ 2 giảm thêm 5% trên giá đã giảm cái bánh thứ nhất. Hỏi nếu mua 2 cái bánh, em phải trả tối thiểu bao nhiêu tiền? Biết giá bánh ban đầu là 210000 đồng một cái (làm tròn đến hàng nghìn đồng).
Một cửa hàng Pizza có chương trình khuyến mãi như sau, mua 1 cái giảm 30% giá, mua từ cái thứ 2 giảm thêm 5% trên giá đã giảm cái bánh thứ nhất. Hỏi nếu mua 2 cái bánh, em phải trả tối thiểu bao nhiêu tiền? Biết giá bánh ban đầu là 210000 đồng một cái (làm tròn đến hàng nghìn đồng).
Cho ∆ABC có ∠B nhọn và AB nhỏ hơn AC. Tia phân giác ∠A cắt cạnh BC ở M. Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AB=AN. a) Chứng minh BM=MN. b) So sánh BM và MC.
Cho ∆ABC có ∠B nhọn và AB nhỏ hơn AC. Tia phân giác ∠A cắt cạnh BC ở M. Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AB=AN.
a) Chứng minh BM=MN.
b) So sánh BM và MC.
Cho ∆MNP có MN=16cm, MP=7cm. a) So sánh ∠N và ∠P. b) So sánh hai góc ngoài tại đỉnh N và đỉnh P.
Cho ∆MNP có MN=16cm, MP=7cm.
a) So sánh ∠N và ∠P.
b) So sánh hai góc ngoài tại đỉnh N và đỉnh P.
Cho ∆PQR vuông tại P có PQ=6cm, PR=8cm. Hãy so sánh các góc của ∆PQR | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho ∆PQR vuông tại P có PQ=6cm, PR=8cm. Hãy so sánh các góc của ∆PQR | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho ∆IKL cân tại I có LK=17cm và chu vi bằng 45cm. Hãy so sánh các góc của ∆IKL | Toán tư duy TOBU
Cho ∆IKL cân tại I có LK=17cm và chu vi bằng 45cm. Hãy so sánh các góc của ∆IKL | Toán tư duy TOBU
Cho ∆MNP có ∠M=105o, ∠N=35o. a) Tìm cạnh nhỏ nhất. b) ∆MNP là tam giác gì | Toán 7| Toán tư duy TOBU
Cho ∆MNP có ∠M=105o, ∠N=35o. a) Tìm cạnh nhỏ nhất. b) ∆MNP là tam giác gì | Toán 7| Toán tư duy TOBU
Cho ∆ABC vuông tại B. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME=AM. Chứng minh: a) ∆ABM=∆ECM; b) AC lớn hơn CE.
Cho ∆ABC vuông tại B. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME=AM. Chứng minh:
a) ∆ABM=∆ECM;
b) AC lớn hơn CE.
Cho ∆ABC vuông tại A. Trên tia đối của BA lấy hai điểm M và N sao cho M nằm giữa B và N. a) So sánh CM và CN. b) Sắp xếp các đoạn thẳng CA, CB, CM, CN theo thứ tự giảm dần.
Cho ∆ABC vuông tại A. Trên tia đối của BA lấy hai điểm M và N sao cho M nằm giữa B và N.
a) So sánh CM và CN.
b) Sắp xếp các đoạn thẳng CA, CB, CM, CN theo thứ tự giảm dần.
Cho ∆DEF vuông tại D. Trên tia đối của các tia ED và FD lần lượt lấy các điểm P và Q. a) Chứng minh PF nhỏ hơn PQ; b) Chứng minh EF nhỏ hơn PQ.
Cho ∆DEF vuông tại D. Trên tia đối của các tia ED và FD lần lượt lấy các điểm P và Q.
a) Chứng minh PF nhỏ hơn PQ;
b) Chứng minh EF nhỏ hơn PQ.
Cho đa thức Q=ax^2y^2-2xy+3xy-2x^2y^2+5. Biết đa thức Q có bậc là 4 và a là số nguyên tố nhỏ hơn 5. Tìm giá trị của a.
Cho đa thức Q=ax^2y^2-2xy+3xy-2x^2y^2+5. Biết đa thức Q có bậc là 4 và a là số nguyên tố nhỏ hơn 5. Tìm giá trị của a.
Cho f(x)=x^3-2ax+a^2 và g(x)=x^2+(3a+1)x+a^2. a) Tìm a sao cho f(1)=g(3); b) Với a tìm được hãy tính f(x)-g(x).
Cho f(x)=x^3-2ax+a^2 và g(x)=x^2+(3a+1)x+a^2. a) Tìm a sao cho f(1)=g(3); b) Với a tìm được hãy tính f(x)-g(x).
Cho các đa thức: F(x)=4x^2+3x-2; G(x)=3x^2-2x+5; H(x)=5x^2-2x+3. a) Tình F(1); G(-1/3); H(-2). b) Tìm x để F(x)+G(x)-H(x)=0. c) Chứng tỏ F(x)-3x+5 luôn dương với mọi x.
Cho các đa thức: F(x)=4x^2+3x-2; G(x)=3x^2-2x+5; H(x)=5x^2-2x+3.
a) Tình F(1); G(-1/3); H(-2).
b) Tìm x để F(x)+G(x)-H(x)=0.
c) Chứng tỏ F(x)-3x+5 luôn dương với mọi x.
a) Tìm số nguyên n để biểu thức A=(n+1)/(n-1) (n1) là số nguyên; b) Tìm số nguyên n để biểu thức C=11/(2n+1) là số tự nhiên; c) Tìm x, y biết (x-4)/(y-3)=4/3 và x-y=5.
a) Tìm số nguyên n để biểu thức A=(n+1)/(n-1) (n1) là số nguyên;
b) Tìm số nguyên n để biểu thức C=11/(2n+1) là số tự nhiên;
c) Tìm x, y biết (x-4)/(y-3)=4/3 và x-y=5.
Cho ∆ABC nhọn, điểm D nằm giữa B và C sao cho AD không vuông góc với BC. Gọi H, K là chân đường vuông góc kẻ từ B và C đến đường thẳng AD. a) So sánh BH+CK với AB+AC; b) So sánh BH+CK với BC.
Cho ∆ABC nhọn, điểm D nằm giữa B và C sao cho AD không vuông góc với BC. Gọi H, K là chân đường vuông góc kẻ từ B và C đến đường thẳng AD.
a) So sánh BH+CK với AB+AC;
b) So sánh BH+CK với BC.
Cho ADC, biết DAC lớn hơn 90o. Lấy điểm B nằm giữa C và A. So sánh AD, BD và CD | Toán tư duy TOBU
Cho ADC, biết DAC lớn hơn 90o. Lấy điểm B nằm giữa C và A. So sánh AD, BD và CD | Toán tư duy TOBU
Hàm số nào là hàm số bậc nhất? a) y=1-3x; b) y=2x^2+x-5; c) y=x^2+x(√2-x)+3; d) y=(√3-1)^2+1.
Hàm số nào là hàm số bậc nhất? a) y=1-3x; b) y=2x^2+x-5; c) y=x^2+x(√2-x)+3; d) y=(√3-1)^2+1.
Chứng minh rằng không tồn tại đa thức f(x) bậc ba với hệ số nguyên sao cho f(7)=2010 và f(11)=2012.
Chứng minh rằng không tồn tại đa thức f(x) bậc ba với hệ số nguyên sao cho f(7)=2010 và f(11)=2012.
Cho hàm số y=f(x)=-mx+4. a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1;-1). b) Chứng minh đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi m.
Cho hàm số y=f(x)=-mx+4.
a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1;-1).
b) Chứng minh đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi m.
Cho ∆MNP vuông tại M, lấy điểm E trên MP. a) Chứng minh ∆NEP là tam giác tù; b) Chứng minh NM nhỏ hơn NE nhỏ hơn NP.
Cho ∆MNP vuông tại M, lấy điểm E trên MP. a) Chứng minh ∆NEP là tam giác tù; b) Chứng minh NM nhỏ hơn NE nhỏ hơn NP.
Cho ∆ABC có 10.∠A=15.∠B=12.∠C. a) Tính số đo các góc ∆ABC. b) Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). So sánh BH, CH và AH.
Cho ∆ABC có 10.∠A=15.∠B=12.∠C. a) Tính số đo các góc ∆ABC. b) Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). So sánh BH, CH và AH.
Cho ∆ABC có AB nhỏ hơn AC, ∠B nhỏ hơn 90o. Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). So sánh ∠HAB và ∠HAC.
Cho ∆ABC có AB nhỏ hơn AC, ∠B nhỏ hơn 90o. Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). So sánh ∠HAB và ∠HAC.
Cho ∆MNP vuông tại M, lấy điểm E trên cạnh MP. a) Chứng minh ∆NEP là tam giác tù. b) Chứng minh NM nhỏ hơn NE nhỏ hơn NP.
Cho ∆MNP vuông tại M, lấy điểm E trên cạnh MP.
a) Chứng minh ∆NEP là tam giác tù.
b) Chứng minh NM nhỏ hơn NE nhỏ hơn NP.
Cho x, y, z thoả 1/x+1/y+1/z=0.Tính P=yz/(x^2+2yz)+zx/(y^2+2zx)+xy(z^2+2xy)+(x^2+y^2+z^2)/(x+y+z)^2
Cho x, y, z thoả 1/x+1/y+1/z=0.Tính P=yz/(x^2+2yz)+zx/(y^2+2zx)+xy(z^2+2xy)+(x^2+y^2+z^2)/(x+y+z)^2
Cho các điểm A(2;3), B(-2;0) và C(4;3). a) Biểu diễn các điểm A, B, C trên mặt phẳng toạ độ. b) Tính chu vi và diện tích của ∆ABC. c) Tìm điểm M trên trục hoành sao cho ∆ABM cân tại A. d) Tìm điểm N trên trục tung sao cho ∆ABN cân tại B.
Cho các điểm A(2;3), B(-2;0) và C(4;3).
a) Biểu diễn các điểm A, B, C trên mặt phẳng toạ độ.
b) Tính chu vi và diện tích của ∆ABC.
c) Tìm điểm M trên trục hoành sao cho ∆ABM cân tại A.
d) Tìm điểm N trên trục tung sao cho ∆ABN cân tại B.
Cho ∆DEF, biết D:E:F=5:7:3. Hãy so sánh các cạnh của ∆DEF | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Cho ∆DEF, biết D:E:F=5:7:3. Hãy so sánh các cạnh của ∆DEF | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Tìm các giá trị thích hợp của chữ số a, sao cho: a) a40:10≤23; b) (-820):5.2^2≤4a; c) a98≤4340:5≤8a0
Tìm các giá trị thích hợp của chữ số a, sao cho: a) a40:10≤23; b) (-820):5.2^2≤4a; c) a98≤4340:5≤8a0
Ở nước Ấn Độ có một ông vua rất thích các trò chơi trí tuệ. Ai nghĩ ra trò chơi trí tuệ hay thì sẽ được nhà vua trọng thưởng rất hậu. Một lần có một nhà toán học nghĩ ra một trò chơi mới, đặt tên là cờ vua. Nhà vu quyết định ban thưởng cho nhà toán học. Nhưng mà nhà toán học không thích vàng bạc, châu báu hay chức tước, chỉ xin vua ban thưởng cho những hạt lúa bằng cách trên bàn cờ 64 ô, ô thứ nhất cho một hạt, ô thứ hai hai hạt, ô thứ ba gấp đôi ô thứ hai, ô thứ 4 gấp đôi ô thứ 3. Cứ như vậy cho đến ô cuối cùng. 1) Viết biểu thức biểu diễn số hạt lúa mà nhà toán học nhận được; 2) So sánh số hạt lúa mà nhà toán học nhận được với 2^67.
Ở nước Ấn Độ có một ông vua rất thích các trò chơi trí tuệ. Ai nghĩ ra trò chơi trí tuệ hay thì sẽ được nhà vua trọng thưởng rất hậu. Một lần có một nhà toán học nghĩ ra một trò chơi mới, đặt tên là cờ vua. Nhà vu quyết định ban thưởng cho nhà toán học. Nhưng mà nhà toán học không thích vàng bạc, châu báu hay chức tước, chỉ xin vua ban thưởng cho những hạt lúa bằng cách trên bàn cờ 64 ô, ô thứ nhất cho một hạt, ô thứ hai hai hạt, ô thứ ba gấp đôi ô thứ hai, ô thứ 4 gấp đôi ô thứ 3. Cứ như vậy cho đến ô cuối cùng. 1) Viết biểu thức biểu diễn số hạt lúa mà nhà toán học nhận được; 2) So sánh số hạt lúa mà nhà toán học nhận được với 2^67.
Cho hình bên. Biết MB=20m, MF=2m, EF=1,65m. Tính chiều cao AB của ngọn tháp | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Cho hình bên. Biết MB=20m, MF=2m, EF=1,65m. Tính chiều cao AB của ngọn tháp | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Chứng tỏ rằng đa thức sau không có nghiệm. a) P(x)=x^2+(x-3)^2; b) Q(x)=x^8-x^5+x^2-x+1 | Toán 7
Chứng tỏ rằng đa thức sau không có nghiệm. a) P(x)=x^2+(x-3)^2; b) Q(x)=x^8-x^5+x^2-x+1 | Toán 7
Mẹ cần mua một số mận để làm mứt. Hạt mận chiếm khoảng 40% khối lượng quả mận. Sau khi bỏ hạt mẹ có 14,4kg mận làm mứt. a) Hãy cho biết mẹ đã mua bao nhiêu kilogram mận; b) Ngoài mận, mẹ còn cho thêm đường bằng 75% khối lượng mận không hạt. Tính khối lượng đường mẹ dùng.
Mẹ cần mua một số mận để làm mứt. Hạt mận chiếm khoảng 40% khối lượng quả mận. Sau khi bỏ hạt mẹ có 14,4kg mận làm mứt.
a) Hãy cho biết mẹ đã mua bao nhiêu kilogram mận;
b) Ngoài mận, mẹ còn cho thêm đường bằng 75% khối lượng mận không hạt. Tính khối lượng đường mẹ dùng.
Cho A=92-1/9-2/10-3/11-...-92/100 và B=1/45+1/50+1/55+...+1/500. Tính A/B | Toán 6| Toán tư duy TOBU
Cho A=92-1/9-2/10-3/11-...-92/100 và B=1/45+1/50+1/55+...+1/500. Tính A/B | Toán 6| Toán tư duy TOBU
Nhà bạn Mạnh ở vị trí M, nhà bạn Dương ở vị trí D (như hình). Biết tứ giác ABCD là hình thoi và AB=3AM. Hai bạn đi xe đạp với cùng một vận tốc trên con đường MD để đến điểm I. Bạn Dương xuất phát lúc 10h. Hỏi bạn Mạnh phải xuất phát lúc mấy giờ để gặp bạn Dương lúc 10h30 tại điểm I.
Nhà bạn Mạnh ở vị trí M, nhà bạn Dương ở vị trí D (như hình). Biết tứ giác ABCD là hình thoi và AB=3AM. Hai bạn đi xe đạp với cùng một vận tốc trên con đường MD để đến điểm I. Bạn Dương xuất phát lúc 10h. Hỏi bạn Mạnh phải xuất phát lúc mấy giờ để gặp bạn Dương lúc 10h30 tại điểm I.
Cho a, b, c lần lượt tỉ lệ với m, n, p. Chứng minh M=(ax+by+c)/(mx+ny+p) không phụ thuộc vào x và y.
Cho a, b, c lần lượt tỉ lệ với m, n, p. Chứng minh M=(ax+by+c)/(mx+ny+p) không phụ thuộc vào x và y.
Cho ∆ABC có ∠A=90o, AH là đường cao. Kẻ HE, HF lần lượt vuông góc với AB, AC tại E và F. Chứng minh: AB. AE+AC.AF=2EF^2.
Cho ∆ABC có ∠A=90o, AH là đường cao. Kẻ HE, HF lần lượt vuông góc với AB, AC tại E và F. Chứng minh: AB. AE+AC.AF=2EF^2.
Cho ∆ABC cân tại A, (∠A nhỏ hơn 90o). Kẻ BH vuông góc với AC tại H và CK vuông góc với AB tại K. Biết BH và CK cắt nhau tại I. a) Chứng minh ∆ABH=∆ACK. b) Chứng minh IB=IC. c) Gọi M là trung điểm BC. Chứng minh ba điểm A, I, M thẳng hàng.
Cho ∆ABC cân tại A, (∠A nhỏ hơn 90o). Kẻ BH vuông góc với AC tại H và CK vuông góc với AB tại K. Biết BH và CK cắt nhau tại I.
a) Chứng minh ∆ABH=∆ACK.
b) Chứng minh IB=IC.
c) Gọi M là trung điểm BC. Chứng minh ba điểm A, I, M thẳng hàng.
Tìm các số x, y, z thoả mãn √(x-3)^2+√(y+3)^2+|x+y+z|=0 | TOÁN 7 | TOÁN TƯ DUY TOBU
Tìm các số x, y, z thoả mãn √(x-3)^2+√(y+3)^2+|x+y+z|=0 | TOÁN 7 | TOÁN TƯ DUY TOBU
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=13x^2+y^2+4xy-2y-16x+2015 | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=13x^2+y^2+4xy-2y-16x+2015 | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=(x-1)(2x-1)(2x^2-3x-1)+2017 | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=(x-1)(2x-1)(2x^2-3x-1)+2017 | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Thực hiện phép tính: a) (-1/4).6(2/11)+3(9/11).(-1/4); b) 4.(-1/2)^3-2.∠(1/64)+3.|-1/8|
Thực hiện phép tính: a) (-1/4).6(2/11)+3(9/11).(-1/4); b) 4.(-1/2)^3-2.∠(1/64)+3.|-1/8|
Có 48 học sinh nữ và 18 học sinh nam xếp thành các hàng dọc sao cho số nam và số nữ ở mỗi hàng đều nhau. Hỏi có thể xếp được thành bao nhiêu hàng. Biết số hàng không nhỏ hơn 5.
Có 48 học sinh nữ và 18 học sinh nam xếp thành các hàng dọc sao cho số nam và số nữ ở mỗi hàng đều nhau. Hỏi có thể xếp được thành bao nhiêu hàng. Biết số hàng không nhỏ hơn 5.
Hai đội công nhân nhận trồng một số cây như nhau. Mỗi công nhân đội I phải trồng 8 cây, mỗi công nhân đội II phải trồng 9 cây. Tính số cây mỗi đội phải trồng. Biết số cây đó trong khoảng từ 100 đến 200 cây.
Hai đội công nhân nhận trồng một số cây như nhau. Mỗi công nhân đội I phải trồng 8 cây, mỗi công nhân đội II phải trồng 9 cây. Tính số cây mỗi đội phải trồng. Biết số cây đó trong khoảng từ 100 đến 200 cây.
Cho các điểm A(2;4), B(-1;0) và C(0;4). a) Biểu diễn các điểm; b) Tính chu vi và diện tích ∆ABC.
Cho các điểm A(2;4), B(-1;0) và C(0;4). a) Biểu diễn các điểm; b) Tính chu vi và diện tích ∆ABC.
Cho hai điểm A(2;4) và B(-1;0) trên hệ trục toạ độ Oxy. a) Biểu diễn các điểm; b) Tìm điểm C trên trục hoành sao cho ∆ABC cân tại A.
Cho hai điểm A(2;4) và B(-1;0) trên hệ trục toạ độ Oxy. a) Biểu diễn các điểm; b) Tìm điểm C trên trục hoành sao cho ∆ABC cân tại A.
Cho ∆ABC có A(1;1); B(3;3) và C(5;1). a) Tính chu vi. b) Chứng minh ∆ABC vuông cân.
Cho ∆ABC có A(1;1); B(3;3) và C(5;1). a) Tính chu vi. b) Chứng minh ∆ABC vuông cân.






.png)