Học toán bản chất!

Cho ∆ABC nhọn có các đường cao AI, BD, CE cắt nhau tại H. Chứng minh: a) BH.BD=BI.BC; b) BH.BD+CH.CE=BC^2

Cho ∆ABC nhọn có các đường cao AI, BD, CE cắt nhau tại H. Chứng minh: a) BH.BD=BI.BC; b) BH.BD+CH.CE=BC^2
Share:

Một chiếc cột có chiều cao h dựng thẳng đứng trên mặt đất tại điểm M, người ta kéo căng các sợi dây từ đỉnh cột (điểm A) lần lượt đến các điểm C và D trên mặt đất. Biết CM=c, DM=d và c nhỏ hơn d. Hãy chứng minh rằng a nhỏ hơn b.

Một chiếc cột có chiều cao h dựng thẳng đứng trên mặt đất tại điểm M, người ta kéo căng các sợi dây từ đỉnh cột (điểm A) lần lượt đến các điểm C và D trên mặt đất. Biết CM=c, DM=d và c nhỏ hơn d. Hãy chứng minh rằng a nhỏ hơn b.
Share:

Cho f(x)=x^3-2ax+a^2, g(x)=x^2+(3a+1)x+a^2. a) Tìm a sao cho f(1)=g(3); b) Với a tìm được hãy tính f(x)-g(x).

Cho f(x)=x^3-2ax+a^2, g(x)=x^2+(3a+1)x+a^2. a) Tìm a sao cho f(1)=g(3); b) Với a tìm được hãy tính f(x)-g(x).
Share:

Cho các đa thức: F(x)=4x^2+3x-2; G(x)=3x^2-2x+5; H(x)=5x^2-2x+3. a) Tính F(1); G(-1/3); H(-2). b) Tìm x để F(x)+G(x)-H(x)=0; c) Chứng tỏ F(x)-3x+5 luôn dương với mọi x.

Cho các đa thức: F(x)=4x^2+3x-2; G(x)=3x^2-2x+5; H(x)=5x^2-2x+3. a) Tính F(1); G(-1/3); H(-2). b) Tìm x để F(x)+G(x)-H(x)=0; c) Chứng tỏ F(x)-3x+5 luôn dương với mọi x.
Share:

Cho đa thức f(x)=ax^2+bx+c. Biết a,b,c là các số nguyên và 2a+b=0. Chứng minh f(5).f(-3) là số chính phương.

Cho đa thức f(x)=ax^2+bx+c. Biết a,b,c là các số nguyên và 2a+b=0. Chứng minh f(5).f(-3) là số chính phương.
Share:

Cho ∆DEF, có: D:E:F=1:2:3. a) So sánh các cạnh của ∆DEF; b) Phân giác ∠D cắt EF ở M. So sánh độ dài các đoạn thẳng EM và FM.

Cho ∆DEF, có: D:E:F=1:2:3. a) So sánh các cạnh của ∆DEF; b) Phân giác ∠D cắt EF ở M. So sánh độ dài các đoạn thẳng EM và FM.
Share:

Cho ∆PQR vuông tại P có PQ=6cm, PR=8cm. Hãy so sánh các góc của ∆PQR | TOÁN 7 | Toán tư duy TOBU

Cho ∆PQR vuông tại P có PQ=6cm, PR=8cm. Hãy so sánh các góc của ∆PQR | TOÁN 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

So sánh các cạnh của ∆ABC, biết: ∠A=100o, ∠B=50o | TOÁN 7 | Toán tư duy TOBU

So sánh các cạnh của ∆ABC, biết: ∠A=100o, ∠B=50o | TOÁN 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho đa thức f(x) xác định với mọi x thoả mãn: x.f(x+2)=(x^2-9).f(x). a) Tính f(5); b) Chứng minh f(x) có ít nhất 3 nghiệm. (Giữa HKII THCS Khương Thượng - Hà Nội năm 2024)

Cho đa thức f(x) xác định với mọi x thoả mãn: x.f(x+2)=(x^2-9).f(x). a) Tính f(5); b) Chứng minh f(x) có ít nhất 3 nghiệm. (Giữa HKII THCS Khương Thượng - Hà Nội năm 2024)
Share:

Cho hai đa thức: P(x), Q(x). a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến; b) Tính P(2), Q(-1); c) Tìm F(x)=P(x)+Q(x); d) Tìm nghiêm đa thức F(x).

Cho hai đa thức: P(x), Q(x). a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến; b) Tính P(2), Q(-1); c) Tìm F(x)=P(x)+Q(x); d) Tìm nghiêm đa thức F(x).
Share:

Cho hình bình hành ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD. a) Tứ giác BEDF là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh AC, BD, EF cùng đi qua một điểm.; c) AC cắt các đường thẳng DE và BF lần lượt tại I và K. Chứng minh AI=IK=KC.

Cho hình bình hành ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD. a) Tứ giác BEDF là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh AC, BD, EF cùng đi qua một điểm.; c) AC cắt các đường thẳng DE và BF lần lượt tại I và K. Chứng minh AI=IK=KC.
Share:

Cho ∆DEF vuông tại D có DH là đường cao. Chứng minh: DE^2=EH.EF | Toán 8 | Toán tư duy TOBU

Cho ∆DEF vuông tại D có DH là đường cao. Chứng minh: DE^2=EH.EF | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho các số x, y thoả mãn đẳng thức: 3x^2+3y^2+4xy+2x-2y+2=0. Tính giá trị của biểu thức: M=(x+y)^2010+(x+2)^2011+(y-1)^2012.

Cho các số x, y thoả mãn đẳng thức: 3x^2+3y^2+4xy+2x-2y+2=0. Tính giá trị của biểu thức: M=(x+y)^2010+(x+2)^2011+(y-1)^2012.
Share:

Cho x lớn hơn 0. Tìm Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=2x^2-3x+1/x+2024 | Toán 8 | Toán tư duy TOBU

Cho x lớn hơn 0. Tìm Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=2x^2-3x+1/x+2024 | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho ∆ABC có hai đường trung tuyến AE và BF cắt nhau tại G. Vẽ đường thẳng d đi qua G và song song với AB, d cắt BC tại điểm M. a) Chứng minh EF là đường trung bình của tam giác ABC và EF//GM; b) Chứng minh BM=1/3BC.

Cho ∆ABC có hai đường trung tuyến AE và BF cắt nhau tại G. Vẽ đường thẳng d đi qua G và song song với AB, d cắt BC tại điểm M. a) Chứng minh EF là đường trung bình của tam giác ABC và EF//GM; b) Chứng minh BM=1/3BC.
Share:

Cho ∆ABC vuông tại A (AB lớn hơn AC), kẻ AH⊥BC (H∈BC). Lấy điểm D thuộc tia đối tia HA sao cho HD=HA. a) Chứng minh CB là tia phân giác ∠ACD. b) Qua D kẻ đường thẳng song song với AC cắt BC ở M. Chứng minh AD là trung trực của CM; c) Kẻ BN vuông góc với AM (N thuộc tia AM). Chứng minh ∠ABC=∠NBC. d) Chứng minh B, N, D thẳng hàng.

Cho ∆ABC vuông tại A (AB lớn hơn AC), kẻ AH⊥BC (H∈BC). Lấy điểm D thuộc tia đối tia HA sao cho HD=HA. a) Chứng minh CB là tia phân giác ∠ACD. b) Qua D kẻ đường thẳng song song với AC cắt BC ở M. Chứng minh AD là trung trực của CM; c) Kẻ BN vuông góc với AM (N thuộc tia AM). Chứng minh ∠ABC=∠NBC. d) Chứng minh B, N, D thẳng hàng.
Share:

Biết ∆MNP∼∆ABC với tỉ số đồng dạng k=MN/AB, hai đường cao MK, AH. a) Chứng minh ∆MNK∼∆ABH và MK/AH=k; b) Gọi S1 là diện tích ∆MNP và S2 là diện tích ∆ABC. Chứng minh S1/S2=k^2

Biết ∆MNP∼∆ABC với tỉ số đồng dạng k=MN/AB, hai đường cao MK, AH. a) Chứng minh ∆MNK∼∆ABH và MK/AH=k; b) Gọi S1 là diện tích ∆MNP và S2 là diện tích ∆ABC. Chứng minh S1/S2=k^2
Share:

Cho phân số A=(3x-7)/(x+4). Tìm số nguyên x để A có giá trị là số tự nhiên | Toán tư duy TOBU

Cho phân số A=(3x-7)/(x+4). Tìm số nguyên x để A có giá trị là số tự nhiên | Toán tư duy TOBU
Share:

Tìm số nguyên x để x^2+x+1 là bội của x-2 | Toán 6 | Toán tư duy TOBU

Tìm số nguyên x để x^2+x+1 là bội của x-2 | Toán 6 | Toán tư duy TOBU
Share:

Chứng minh: "Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng với nhau".

Chứng minh: "Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng với nhau".
Share:

Cho ∆ABC có AD là đường phân giác (D∈BC). Từ D kẻ DE//AB (E∈AC), DF//AC (F∈AB). 1/AB+1/AC=1/AD

Cho ∆ABC có AD là đường phân giác (D∈BC). Từ D kẻ DE//AB (E∈AC), DF//AC (F∈AB). 1/AB+1/AC=1/AD
Share:

Tìm giá trị của a để biểu thức x^2-16x+a là bình phương của một hiệu.

Tìm giá trị của a để biểu thức x^2-16x+a là bình phương của một hiệu.
Share:

Tìm giá trị nhỏ nhất của A=5x^2+9y^2-12xy+13x-18y+11 | Toán 8 | Toán tư duy TOBU

Tìm giá trị nhỏ nhất của A=5x^2+9y^2-12xy+13x-18y+11 | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho A=1/(1.2)+1/(3.4)+1/(5.6)+...+1/(99.100). Chứng minh 7/12 nhỏ hơn A nhỏ hơn 5/6.

Cho A=1/(1.2)+1/(3.4)+1/(5.6)+...+1/(99.100). Chứng minh 7/12 nhỏ hơn A nhỏ hơn 5/6.
Share:

Cho biểu thức f(x)=(x+2)/(x-1). a) Tính f(7); b) Tìm x để f(x)=1/4; c) Tìm x là số nguyên để f(x) có giá trị nguyên; d) Tìm điều kiện của x để f(x) lớn hơn 1.

Cho biểu thức f(x)=(x+2)/(x-1). a) Tính f(7); b) Tìm x để f(x)=1/4; c) Tìm x là số nguyên để f(x) có giá trị nguyên; d) Tìm điều kiện của x để f(x) lớn hơn 1.
Share:

Tìm các giá trị m và n để: a) Đa thức 2x^3+9x^2-9x+m chia hết cho đa thức 2x-1. b) Đa thức 2x^4-8x^3+5x^2+mx+n chia hết cho đa thức 2x^2-1.

Tìm các giá trị m và n để: a) Đa thức 2x^3+9x^2-9x+m chia hết cho đa thức 2x-1. b) Đa thức 2x^4-8x^3+5x^2+mx+n chia hết cho đa thức 2x^2-1.
Share:

Chứng minh giá trị của biểu thức A luôn dương với mọi giá trị của x: A=(7x^4-21x^3):7x^2+(10x+5x^2):5x

Chứng minh giá trị của biểu thức A luôn dương với mọi giá trị của x: A=(7x^4-21x^3):7x^2+(10x+5x^2):5x
Share:

Tìm cặp số nguyên (x,y) biết: 5x-y(x-3)=8 | Toán 6 | Toán tư duy TOBU

Tìm cặp số nguyên (x,y) biết: 5x-y(x-3)=8 | Toán 6 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho ∆ABC có A=90o. Gọi M là trung điểm cạnh AC. Chứng minh: BM^2=BC^2-3/4.AC^2

Cho ∆ABC có A=90o. Gọi M là trung điểm cạnh AC. Chứng minh: BM^2=BC^2-3/4.AC^2
Share:

Một cây sồi mọc thẳng đứng trên mặt đất sét bị đánh gãy. Chỗ bị gãy cách gốc cây 3m, ngọn cây đổ xuống cách gốc cây 4m. Hỏi độ cao cây sồi là bao nhiêu mét?

Một cây sồi mọc thẳng đứng trên mặt đất sét bị đánh gãy. Chỗ bị gãy cách gốc cây 3m, ngọn cây đổ xuống cách gốc cây 4m. Hỏi độ cao cây sồi là bao nhiêu mét?
Share:

Tính diện tích hình bình hành ABCD biết hai đường cao của nó bằng 12cm, 15cm và chu vi 72cm.

Tính diện tích hình bình hành ABCD biết hai đường cao của nó bằng 12cm, 15cm và chu vi 72cm.
Share:

Tại thời điểm ban dầu, hai chiếc tàu ở cùng một vị trí. Sau đó, chiếc tàu thứ nhất đi đúng về hướng Bắc với vận tốc 16km/h, một chiếc tàu thứ hai đi đúng về hướng Đông với vận tốc 55/3km/h. Hỏi sau 3 giờ khoảng cách giữa 2 chiếc là bao nhiêu?

Tại thời điểm ban dầu, hai chiếc tàu ở cùng một vị trí. Sau đó, chiếc tàu thứ nhất đi đúng về hướng Bắc với vận tốc 16km/h, một chiếc tàu thứ hai đi đúng về hướng Đông với vận tốc 55/3km/h. Hỏi sau 3 giờ khoảng cách giữa 2 chiếc là bao nhiêu?
Share:

Trước đây chúng ta thừa nhận định lí về trường hợp bằng nhau đặc biệt của hai tam giác vuông: "Nếu một cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau". Áp dụng định lí Pythagore, em hãy chứng minh định lí trên.

Trước đây chúng ta thừa nhận định lí về trường hợp bằng nhau đặc biệt của hai tam giác vuông: "Nếu một cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau". Áp dụng định lí Pythagore, em hãy chứng minh định lí trên.
Share:

Cho hình. Chứng minh: a) ∆ABH∼∆DCB; b) BC/BE=BD/BA.

Cho hình. Chứng minh: a) ∆ABH∼∆DCB; b) BC/BE=BD/BA.
Share:

Cho hai hình chữ nhật ABCD và A'B'C'D' thoả mãn AC=3AB, B'D'=3A'B'. a) Chứng minh rằng hai tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C'. b) Nếu A'B'=2AB và diện tích hình chữ nhật ABCD là 2m^2 thì diện tích hình chữ nhật A'B'C'D' là bao nhiêu?

Cho hai hình chữ nhật ABCD và A'B'C'D' thoả mãn AC=3AB, B'D'=3A'B'. a) Chứng minh rằng hai tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C'. b) Nếu A'B'=2AB và diện tích hình chữ nhật ABCD là 2m^2 thì diện tích hình chữ nhật A'B'C'D' là bao nhiêu?
Share:

Xác định a, b sao cho đa thức 3x^3+ax^2+bx+9 chia hết cho đa thức x^2-9 | Toán 7 | Toán tư duy TOBU

Xác định a, b sao cho đa thức 3x^3+ax^2+bx+9 chia hết cho đa thức x^2-9 | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

Tìm x, biết: (x^3-1):(x-1)-(9x^2-1):(3x-1)=0 | Toán 7 | Toán tư duy TOBU

Tìm x, biết: (x^3-1):(x-1)-(9x^2-1):(3x-1)=0 | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) A=x^3+x^2-5x-2; b) B=4x^3-xy^2-4x^2+y^2 (Đề học kì I Toán 8 Amsterdam 2026)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) A=x^3+x^2-5x-2; b) B=4x^3-xy^2-4x^2+y^2 (Đề học kì I Toán 8 Amsterdam 2026)
Share:

Tìm các hằng số a, b sao cho đa thức 4x^3-x^2+ax+b chia cho đa thức x^2+x+2 được dư là 3x+1.

Tìm các hằng số a, b sao cho đa thức 4x^3-x^2+ax+b chia cho đa thức x^2+x+2 được dư là 3x+1.
Share:

Cho ba số a, b, c thoả mãn: a+b+c=0 và ab+ac+bc=0. Tính giá trị của biểu thức A=(a-1)^2023+b^2024+(c+1)^2025.

Cho ba số a, b, c thoả mãn: a+b+c=0 và ab+ac+bc=0. Tính giá trị của biểu thức A=(a-1)^2023+b^2024+(c+1)^2025.
Share:

Trong các độ dài sau, ba số đo nào là ba số đo ba cạnh của một tam giác vuông? a) 6cm, 10cm, 8cm; b) 6cm, 9cm, 11cm.

Trong các độ dài sau, ba số đo nào là ba số đo ba cạnh của một tam giác vuông? a) 6cm, 10cm, 8cm; b) 6cm, 9cm, 11cm.
Share:

Cho ∆ABC vuông tại A có AB+AC=17cm, AB-AC=7cm. Tính độ dài cạnh BC.

Cho ∆ABC vuông tại A có AB+AC=17cm, AB-AC=7cm. Tính độ dài cạnh BC.
Share:

Tính độ dài PN và BC trong hình

Tính độ dài PN và BC trong hình .
Share:

Cho ∆ABC có điểm M trên cạnh BC sao cho BC=4CM. Trên AC lấy N sao cho CN/AN=1/3. Chứng minh: MN//AB.

Cho ∆ABC có điểm M trên cạnh BC sao cho BC=4CM. Trên AC lấy N sao cho CN/AN=1/3. Chứng minh: MN//AB.
Share:

Tính nhanh: (-1)+(-2)+(-3)+(-4)+...+(-99)+(-100) | Toán 6 | Toán tư duy TOBU

Tính nhanh: (-1)+(-2)+(-3)+(-4)+...+(-99)+(-100) | Toán 6 | Toán tư duy TOBU
Share:

Tính nhanh: (-1)+2+(-3)+4+...+(-99)+100 | Toán 6 | Toán tư duy TOBU

Tính nhanh: (-1)+2+(-3)+4+...+(-99)+100 | Toán 6 | Toán tư duy TOBU
Share:

Tính nhanh: 1+3+5+...+99+(-2)+(-4)+...+(-98) | Toán 6 | Toán tư duy TOBU

Tính nhanh: 1+3+5+...+99+(-2)+(-4)+...+(-98) | Toán 6 | Toán tư duy TOBU
Share:

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=-(x+4)^2-|x-y+1|+8 | TOÁN 7 | Toán tư duy TOBU

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=-(x+4)^2-|x-y+1|+8 | TOÁN 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho các số x, y, z khác 0 thoả mãn: 2(x+y)=3(y+z)=4(z+x). Tính P = x/y+y/z+z/x | Toán tư duy TOBU

Cho các số x, y, z khác 0 thoả mãn: 2(x+y)=3(y+z)=4(z+x). Tính P = x/y+y/z+z/x | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho M=(40-x)/(x-13). (Điều kiện: x13) Tìm số nguyên x để M đạt giá trị nhỏ nhất | Toán tư duy TOBU

Cho M=(40-x)/(x-13). (Điều kiện: x13) Tìm số nguyên x để M đạt giá trị nhỏ nhất | Toán tư duy TOBU
Share:

Nhà bạn An có một bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước như sau: chiều dài 1,5m; chiều rộng 1,2m; chiều cao 0,9m. a) Tính thể tích bể cá nhà An. b) An đổ nước vào bể sao cho khoảng cách từ mặt nước đến miệng bể là 20cm. Hỏi An đã đổ bao nhiêu lít nước vào bể cá?

Nhà bạn An có một bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước như sau: chiều dài 1,5m; chiều rộng 1,2m; chiều cao 0,9m. a) Tính thể tích bể cá nhà An. b) An đổ nước vào bể sao cho khoảng cách từ mặt nước đến miệng bể là 20cm. Hỏi An đã đổ bao nhiêu lít nước vào bể cá?
Share:

Cho biểu thức A=12x-8y-4x^2-y^2+1 Tính giá trị lớn nhất của biểu thức A | TOÁN 8 | Toán tư duy TOBU.

Cho biểu thức A=12x-8y-4x^2-y^2+1 Tính giá trị lớn nhất của biểu thức A | TOÁN 8 | Toán tư duy TOBU.
Share:

Cho A=x^2-6x+11. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức A | Toán 8 | Toán tư duy TOBU

Cho A=x^2-6x+11. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức A | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Share:

Nhà bạn Mai ở vị trí M, nhà bạn Dung ở vị trí D. Biết tứ giác ABCD là hình vuông và M là trung điểm của AB. Hai bạn đi bộ cùng một vận tốc trên con đường MD để đến điểm I. Bạn Mai xuất phát lúc 7h30. Hỏi bạn Dung phải xuất phát lúc mấy giờ để gặp bạn Mai lúc 8h00 ở tại điểm I.

Nhà bạn Mai ở vị trí M, nhà bạn Dung ở vị trí D. Biết tứ giác ABCD là hình vuông và M là trung điểm của AB. Hai bạn đi bộ cùng một vận tốc trên con đường MD để đến điểm I. Bạn Mai xuất phát lúc 7h30. Hỏi bạn Dung phải xuất phát lúc mấy giờ để gặp bạn Mai lúc 8h00 ở tại điểm I.
Share:

Cho hình thang ABCD có AD=2AB, ∠A=60o. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của BC và AD. a) Chứng minh AE vuông góc với BF. b) Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân. c) Lấy điẻm M trên tia đối tia BA sao cho AB=BM. Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật. d) Gọi I là giao điểm EF và MC. Chứng minh DC+AM=2FI.

Cho hình thang ABCD có AD=2AB, ∠A=60o. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của BC và AD. a) Chứng minh AE vuông góc với BF. b) Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân. c) Lấy điẻm M trên tia đối tia BA sao cho AB=BM. Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật. d) Gọi I là giao điểm EF và MC. Chứng minh DC+AM=2FI.
Share:

Cho A=1/2+1/2^2+1/2^3+...+1/2^2024+1/2^2025. Chứng minh A nhỏ hơn 1.

Cho A=1/2+1/2^2+1/2^3+...+1/2^2024+1/2^2025. Chứng minh A nhỏ hơn 1.
Share:

Biết (x+y-1)^2=-|y-1|. Tính giá trị của biểu thức M=x^2021+y^2021+2021 | Toán 7 | Toán tư duy TOBU

Biết (x+y-1)^2=-|y-1|. Tính giá trị của biểu thức M=x^2021+y^2021+2021 | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

Thực hiện phép chia đa thức cho đa thức: (-2x^6+2x^5+x^3-2x^2-1):(2x^2+1) TOÁN 8 | Toán tư duy TOBU

Thực hiện phép chia đa thức cho đa thức: (-2x^6+2x^5+x^3-2x^2-1):(2x^2+1) TOÁN 8 | Toán tư duy TOBU
Share:

Thực hiện phép chia đa thức cho đa thức: (x^3-5x^2+x-5):(x^2-3) | Toán 7 | Toán tư duy TOBU

Thực hiện phép chia đa thức cho đa thức: (x^3-5x^2+x-5):(x^2-3) | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

Thực hiện phép chia: (2x^3-5x^2+4x-1):(x-1) | Toán 7 | Toán tư duy TOBU

Thực hiện phép chia: (2x^3-5x^2+4x-1):(x-1) | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho ba số nguyên liên tiếp. Lập các tích của hai trong ba số nguyên đó. Tìm đa thức biểu thị tổng của các tích đã được lập.

Cho ba số nguyên liên tiếp. Lập các tích của hai trong ba số nguyên đó. Tìm đa thức biểu thị tổng của các tích đã được lập.
Share:

Tổng sau là số nguyên tố hay hợp số: 1) A=4.5.6+9.11.13; 2) B=7+7^2+7^3+7^4+7^5; 3) C=11.12.13+39; 4) D=abab+101.

Tổng sau là số nguyên tố hay hợp số: 1) A=4.5.6+9.11.13; 2) B=7+7^2+7^3+7^4+7^5; 3) C=11.12.13+39; 4) D=abab+101.
Share:

Tìm các số nguyên x, y thoả mãn: a) xy-2x+y=6; b) 2xy+x+2y=11 | Toán 7 | Toán tư duy TOBU

Tìm các số nguyên x, y thoả mãn: a) xy-2x+y=6; b) 2xy+x+2y=11 | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

Tư duy làm bài tập nâng cao về hệ thức Hình học 8 - Toán tư duy TOBU

Tư duy làm bài tập nâng cao về hệ thức Hình học 8 - Toán tư duy TOBU
Share:

Cho ∆ABC có các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. Chứng minh: a) HA.H...

Share:

Một ngôi nhà với hai mái lệch AB, CD được thiết kế như hình bên sao cho CD=6m, AB=4m, HA=2m, AC=1m. Chứng tỏ ∠ABD=∠CDB.

Một ngôi nhà với hai mái lệch AB, CD được thiết kế như hình bên sao cho CD=6m, AB=4m, HA=2m, AC=1m. Chứng tỏ ∠ABD=∠CDB.
Share:

Chú cún bị xích bởi một sợi dây dài 6m để canh một mảnh vườn giới hạn bởi các điểm A, B, E, F, D trong hình vuông ABCD có cạnh 5m như hình. Đầu xích buộc cổ cố định tại điểm A của mảnh vườn. Hỏi chú cún có thể chạy đến tất cả các điểm mảnh vườn của mình hay không.

Chú cún bị xích bởi một sợi dây dài 6m để canh một mảnh vườn giới hạn bởi các điểm A, B, E, F, D trong hình vuông ABCD có cạnh 5m như hình. Đầu xích buộc cổ cố định tại điểm A của mảnh vườn. Hỏi chú cún có thể chạy đến tất cả các điểm mảnh vườn của mình hay không.
Share:

Cho ∆ABC đều có điểm M nằm bên trong tam giác đó thoả mãn MA^2=MB^2+MC^2. Tính số đo góc ∠BMC.

Cho ∆ABC đều có điểm M nằm bên trong tam giác đó thoả mãn MA^2=MB^2+MC^2. Tính số đo góc ∠BMC.
Share:

Tính độ dài một cạnh trong tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh còn lại.

Tính độ dài một cạnh trong tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh còn lại.
Share:

Chứng minh ∆ABC vuông khi biết độ dài các cạnh.

Chứng minh ∆ABC vuông khi biết độ dài các cạnh.
Share:

Tìm tất cả các cặp chữ số (a;b) biết rằng 3,8276 nhỏ hơn 3,8ab4 nhỏ hơn 3,84 | Toán 6 | Toán TOBU

Tìm tất cả các cặp chữ số (a;b) biết rằng 3,8276 nhỏ hơn 3,8ab4 nhỏ hơn 3,84 | Toán 6 | Toán TOBU

Share:

Khi viết số thập phân A dưới dạng phân số, ta được một phân số có mẫu số là số tròn trăm nhỏ nhất còn tử số là số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau. Tìm số thập phân A.

Khi viết số thập phân A dưới dạng phân số, ta được một phân số có mẫu số là số tròn trăm nhỏ nhất còn tử số là số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau. Tìm số thập phân A.
Share:

Trong đợt quyên góp quần áo ủng hộ các bạn vùng lũ lụt, học sinh trường Đống Đa gom được số quần áo nằm trong khoảng từ 300 đến 400 cái. Khi chia số quần áo này thành các bó 15 cái, 20 cái hay 24 cái thì đều vừa đủ không thừa cái nào. Tìm tổng số quần áo đã quyên góp.

Trong đợt quyên góp quần áo ủng hộ các bạn vùng lũ lụt, học sinh trường Đống Đa gom được số quần áo nằm trong khoảng từ 300 đến 400 cái. Khi chia số quần áo này thành các bó 15 cái, 20 cái hay 24 cái thì đều vừa đủ không thừa cái nào. Tìm tổng số quần áo đã quyên góp.
Share:

Có hai chiếc cột dựng thẳng đứng trên mặt đất với chiều cao lần lượt là 3m và 2m. Người ta nối hai sợi dây từ dỉnh cột này đến chân cột kia và hai sợi dây cắt nhau tại một điểm. Hãy tính độ cao h của điểm đó so với mặt đất.

Có hai chiếc cột dựng thẳng đứng trên mặt đất với chiều cao lần lượt là 3m và 2m. Người ta nối hai sợi dây từ dỉnh cột này đến chân cột kia và hai sợi dây cắt nhau tại một điểm. Hãy tính độ cao h của điểm đó so với mặt đất.
Share:

Cho hai số nguyên dương x, y thoả mãn x^3+y^3=3xy-1. Tính giá trị của biểu thức: P=x^2023+y^2024+2025

Cho hai số nguyên dương x, y thoả mãn x^3+y^3=3xy-1. Tính giá trị của biểu thức: P=x^2023+y^2024+2025
Share:

Cho ∆ABC có ∠A=90o. Gọi M là trung điểm AC. Chứng minh BM^2=BC^2-3/4AC^2 | TOÁN 8 | Toán tư duy TOBU

Cho ∆ABC có ∠A=90o. Gọi M là trung điểm AC. Chứng minh BM^2=BC^2-3/4AC^2 | TOÁN 8 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho các số thực x, y thoả mãn điều kiện x+y=4; x^2+y^2=20. Tính giá trị của x^3+y^3 | Toán TOBU

Cho các số thực x, y thoả mãn điều kiện x+y=4; x^2+y^2=20. Tính giá trị của x^3+y^3 | Toán TOBU
Share:

Đố đoán tuổi: Bạn hãy lấy tuổi của mình: + Cộng thêm 7; + Được bao nhiêu đem nhân với 4; + Lấy kết quả vừa tìm được cộng với 12; + Nhân kết quả vừa tìm được với 2,5; + Đọc kết quả cuối cùng sau khi đã trừ đi 100. Tôi sẽ đoán được tuổi của bạn. Giải thích tại sao?

Đố đoán tuổi: Bạn hãy lấy tuổi của mình: + Cộng thêm 7; + Được bao nhiêu đem nhân với 4; + Lấy kết quả vừa tìm được cộng với 12; + Nhân kết quả vừa tìm được với 2,5; + Đọc kết quả cuối cùng sau khi đã trừ đi 100. Tôi sẽ đoán được tuổi của bạn. Giải thích tại sao?
Share:

Ông Toàn có mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là x m, chiều dài hơn chiều rộng 4 m. Ông đã cắt bớt 1m ở chiều rộng và 2m ở chiều dài để làm đường đi. Tìm chiều rộng biết diện tích đường đi là 68m2.

Ông Toàn có mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là x m, chiều dài hơn chiều rộng 4 m. Ông đã cắt bớt 1m ở chiều rộng và 2m ở chiều dài để làm đường đi. Tìm chiều rộng biết diện tích đường đi là 68m2.
Share:

Một hình thang có đáy bé nhỏ hơn đáy lớn 2 đơn vị. Viết đa thức biểu thị diện tích của hình thang đã cho. Biết chiều cao của hình thang lớn gấp hai lần đáy lớn.

Một hình thang có đáy bé nhỏ hơn đáy lớn 2 đơn vị. Viết đa thức biểu thị diện tích của hình thang đã cho. Biết chiều cao của hình thang lớn gấp hai lần đáy lớn.
Share:

Tính hợp lí: 20212021.(-2022)-20220222.(-2021) | Toán 6 | Toán tư duy TOBU

Tính hợp lí: 20212021.(-2022)-20220222.(-2021) | Toán 6 | Toán tư duy TOBU
Share:

a) Tìm tập hợp số tự nhiên x sao cho 112⋮x, 64⋮x; b) Tìm tất cả các giá trị * để *3246 (là số có 5 chữ số) chia hết cho 3 và không chia hết cho 9.

a) Tìm tập hợp số tự nhiên x sao cho 112⋮x, 64⋮x; b) Tìm tất cả các giá trị * để *3246 (là số có 5 chữ số) chia hết cho 3 và không chia hết cho 9.
Share:

Một bể nước đã chứa 3/5 dung tích bể, cần cho chảy tiếp vào bể 570 lít nữa thì mới đầy bể. Tính dung tích của bể.

Một bể nước đã chứa 3/5 dung tích bể, cần cho chảy tiếp vào bể 570 lít nữa thì mới đầy bể. Tính dung tích của bể.
Share:

Từ điểm A người ta không thể di thẳng đến C mà phải đi từ A đến D, rồi từ D đến C hoặc là đi từ A đến B, rồi từ B đến C. Biết rằng ∆ABC vuông tại B; ∆ACD vuông tại C như hình vẽ. Theo bạn đường đi A⇒B⇒C, A⇒D⇒C đường đi nào ngắn hơn.

Từ điểm A người ta không thể di thẳng đến C mà phải đi từ A đến D, rồi từ D đến C hoặc là đi từ A đến B, rồi từ B đến C. Biết rằng ∆ABC vuông tại B; ∆ACD vuông tại C như hình vẽ. Theo bạn đường đi A⇒B⇒C, A⇒D⇒C đường đi nào ngắn hơn.
Share:

Cho ∠BAC và các điểm M, N lần lượt trên các đoạn thẳng AB, AC sao cho ∠ABN=∠ACM. a) Chứng minh ∆ABN∼∆ACM. b) Gọi I là giao điểm của BN và CM. Chứng minh IB.IN=IC.IM.

Cho ∠BAC và các điểm M, N lần lượt trên các đoạn thẳng AB, AC sao cho ∠ABN=∠ACM. a) Chứng minh ∆ABN∼∆ACM. b) Gọi I là giao điểm của BN và CM. Chứng minh IB.IN=IC.IM.
Share:

Cho AM, BN, CP là đường trung tuyến của ∆ABC. Cho A'M', B'N', C'P' là các đường trung tuyến của ∆A'B'C'. Biết rằng ∆A'B'C'∼∆ABC. Chứng minh A'M'/AM=B'N'/BN=C'P'/CP.

Cho AM, BN, CP là đường trung tuyến của ∆ABC. Cho A'M', B'N', C'P' là các đường trung tuyến của ∆A'B'C'. Biết rằng ∆A'B'C'∼∆ABC. Chứng minh A'M'/AM=B'N'/BN=C'P'/CP.
Share:

Cho các số thực x, y, z thoả mãn x+y+z=9 và x^2+y^2+z^2=27. Tính giá trị biểu thức P=(x-2)^22+(y-3)^23+(z-4)^24.

Cho các số thực x, y, z thoả mãn x+y+z=9 và x^2+y^2+z^2=27. Tính giá trị biểu thức P=(x-2)^22+(y-3)^23+(z-4)^24.
Share:

Vé xem trận chung kết bóng đá Sea Game 30 được bán trực tiếp và bán qua mạng. Toàn bộ số vé bán qua mạng đã được bán hết trong ba giờ. Trong đó 1/3 số vé được bán hết trong giờ đầu tiên; giờ thứ hai bán được 8/19 tổng số vé bán được trong giờ thứ nhất và giờ thứ ba. Tính xem trong ba giờ bán vé qua mạng, giờ nào bán được ít vé nhất, giờ nào bán được nhiều vé nhất?

Vé xem trận chung kết bóng đá Sea Game 30 được bán trực tiếp và bán qua mạng. Toàn bộ số vé bán qua mạng đã được bán hết trong ba giờ. Trong đó 1/3 số vé được bán hết trong giờ đầu tiên; giờ thứ hai bán được 8/19 tổng số vé bán được trong giờ thứ nhất và giờ thứ ba. Tính xem trong ba giờ bán vé qua mạng, giờ nào bán được ít vé nhất, giờ nào bán được nhiều vé nhất?
Share:

Trường phổ thông dân tộc ở một tỉnh miền núi có 300 học sinh gồm ba dân tộc: Thái, Tày, Dao. Số học sinh dân tộc Dao bằng 1/15 tổng số học sinh toàn trường, số bạn học sinh dân tộc Thái bằng 2/3 tổng số học sinh dân tộc Tày và Dao. a) Tính số học sinh dân tộc Dao và số học sinh dân tộc Thái trong trường. b) Số học sinh dân tộc Tày bằng bao nhiêu phần số học sinh toàn trường.

Trường phổ thông dân tộc ở một tỉnh miền núi có 300 học sinh gồm ba dân tộc: Thái, Tày, Dao. Số học sinh dân tộc Dao bằng 1/15 tổng số học sinh toàn trường, số bạn học sinh dân tộc Thái bằng 2/3 tổng số học sinh dân tộc Tày và Dao. a) Tính số học sinh dân tộc Dao và số học sinh dân tộc Thái trong trường. b) Số học sinh dân tộc Tày bằng bao nhiêu phần số học sinh toàn trường.
Share:

Một người vay ngân hàng một khoản tiền và định trả hết khoản vay trong bốn kì. Chỉ tính riêng phần gốc, người đó định trả 1/4 khoản vay trong kì đầu tiên, 1/3 số tiền còn lại được trả trong kì thứ hai, 1/2 số tiền còn lại sau hai kì sẽ được trả trong kì thứ ba. Tính ra trong kì cuối người đó chỉ còn phải trả 125 triệu đồng tiền gốc. Hỏi người đó đã vay tất cả bao nhiêu tiền?

Một người vay ngân hàng một khoản tiền và định trả hết khoản vay trong bốn kì. Chỉ tính riêng phần gốc, người đó định trả 1/4 khoản vay trong kì đầu tiên, 1/3 số tiền còn lại được trả trong kì thứ hai, 1/2 số tiền còn lại sau hai kì sẽ được trả trong kì thứ ba. Tính ra trong kì cuối người đó chỉ còn phải trả 125 triệu đồng tiền gốc. Hỏi người đó đã vay tất cả bao nhiêu tiền?
Share:

Cho hình thang ABCD (AB//DC). Đường thẳng a song song với hai đáy và cắt các đoạn thẳng AD, AC, BC theo thứ tự tại M, I, N. Chứng minh: a) AM/MD=BN/NC; b) AM/AD=CN/CB=1.

Cho hình thang ABCD (AB//DC). Đường thẳng a song song với hai đáy và cắt các đoạn thẳng AD, AC, BC theo thứ tự tại M, I, N. Chứng minh: a) AM/MD=BN/NC; b) AM/AD=CN/CB=1.
Share:

Cho ∆ABC có AB=6cm, trung tuyến AM và trung tuyến BN cắt nhau tại G. Gọi D, E lần lượt là trung điểm AG, BG. a) Tính độ dài MN. b) Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao? c) Chứng minh tứ giác DEMN là hình bình hành.

Cho ∆ABC có AB=6cm, trung tuyến AM và trung tuyến BN cắt nhau tại G. Gọi D, E lần lượt là trung điểm AG, BG. a) Tính độ dài MN. b) Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao? c) Chứng minh tứ giác DEMN là hình bình hành.
Share:

Cho ∆ABC vuông ở A. Gọi E, G, F lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Từ E kẻ đường thẳng song song với BF, đường thẳng này cắt GF tại I. a) Tứ giác AEGF là hình gì Vì sao? b) Chứng minh tứ giác BEIF là hình bình hành; c) Chứng minh tứ giác AGCI là hình thoi.

Cho ∆ABC vuông ở A. Gọi E, G, F lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Từ E kẻ đường thẳng song song với BF, đường thẳng này cắt GF tại I. a) Tứ giác AEGF là hình gì Vì sao? b) Chứng minh tứ giác BEIF là hình bình hành; c) Chứng minh tứ giác AGCI là hình thoi.
Share:

Cho ∆ABC cân tại A có trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AC, N là trung điểm AB.

Cho ∆ABC cân tại A có trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AC, N là trung điểm AB.
Share:

Tìm GTNN của A=|x-2|+|x+2015| | Toán 7| Toán tư duy TOBU

Tìm GTNN của A=|x-2|+|x+2015| | Toán 7| Toán tư duy TOBU
Share:

Tìm x và y biết (x+1)^2024+(√(y-1))^2023=0 | Toán 7 | Toán tư duy TOBU

Tìm x và y biết (x+1)^2024+(√(y-1))^2023=0 | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho C=3-3^2+3^3-3^4+3^5-3^6+...+3^23-3^24. Chứng minh C chia hết cho 420 | Toán 7 | Toán tư duy TOBU

Cho C=3-3^2+3^3-3^4+3^5-3^6+...+3^23-3^24. Chứng minh C chia hết cho 420 | Toán 7 | Toán tư duy TOBU
Share:

Tìm GTLN hoặc GTNN của: a) A=2025/(|x|+2026); b) B=(√x+1)^99+2024 với x≥0; c) C=(5-x^2)/(x^2+3).

Tìm GTLN hoặc GTNN của: a) A=2025/(|x|+2026); b) B=(√x+1)^99+2024 với x≥0; c) C=(5-x^2)/(x^2+3).
Share:

Cho P(x)=mx^4+3x^2+2 và Q(x)=x^3-2mx+7 (với m là hằng số). Tìm m để P(-1)=Q(2) | Toán tư duy TOBU

Cho P(x)=mx^4+3x^2+2 và Q(x)=x^3-2mx+7 (với m là hằng số). Tìm m để P(-1)=Q(2) | Toán tư duy TOBU
Share:

Có 240 quyển vở, 150 bút chì và 210 bút bi. Người ta muốn chia số vở, bút chì , bút bi đó thành các phần thưởng đều nhau, mỗi phần thưởng gồm cả ba loại. Hỏi có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu phần thưởng? Khi đó, mỗi phần thưởng gồm bao nhiêu quyển vở, bút chì, bút bi?

Có 240 quyển vở, 150 bút chì và 210 bút bi. Người ta muốn chia số vở, bút chì , bút bi đó thành các phần thưởng đều nhau, mỗi phần thưởng gồm cả ba loại. Hỏi có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu phần thưởng? Khi đó, mỗi phần thưởng gồm bao nhiêu quyển vở, bút chì, bút bi?
Share:

Chứng minh rằng nếu a/b=c/d thì: a) (a+b)/b=(c+d)/d; b) (a-b)/a=(c-d)/c; c) (a+b)/(a-b)=(c+d)/(c-d); d) (5a+2b)/(5a-2b)=(5c+2d)/(5c-2d).

Chứng minh rằng nếu a/b=c/d thì: a) (a+b)/b=(c+d)/d; b) (a-b)/a=(c-d)/c; c) (a+b)/(a-b)=(c+d)/(c-d); d) (5a+2b)/(5a-2b)=(5c+2d)/(5c-2d).
Share:

Tìm giá trị nhỏ nhất của a) A=2+3√(x^2+1); b) B=|x-1|+|x-3|

Tìm giá trị nhỏ nhất của a) A=2+3√(x^2+1); b) B=|x-1|+|x-3|
Share:

Ba tổ sản xuất đều được giao công việc như nhau. Tổ 1 hoàn thành công việc trong 5 giờ, tổ 2 hoàn thành công việc trong 6 giờ và tổ 3 hoàn thành công việc trong 8 giờ. Tính số người mỗi tổ, biết năng suất làm việc của mọi người như nhau và cả 3 tổ có 59 người.

Ba tổ sản xuất đều được giao công việc như nhau. Tổ 1 hoàn thành công việc trong 5 giờ, tổ 2 hoàn thành công việc trong 6 giờ và tổ 3 hoàn thành công việc trong 8 giờ. Tính số người mỗi tổ, biết năng suất làm việc của mọi người như nhau và cả 3 tổ có 59 người.
Share:

Cho ∆ABC có ∠A lớn hơn ∠C. Trên BC lấy điểm D sao cho ∠BAD=∠C. Biết AB=5cm, BC=10cm. Tính BD, CD.

Cho ∆ABC có ∠A lớn hơn ∠C. Trên BC lấy điểm D sao cho ∠BAD=∠C. Biết AB=5cm, BC=10cm. Tính BD, CD.
Share:

Cho ∆ABC và ∆MNP có A=M, B=N, AB=5cm, BC=7cm, MN=10cm, MP=8cm. Tính độ dài các cạnh còn lại của hai tam giác.

Cho ∆ABC và ∆MNP có A=M, B=N, AB=5cm, BC=7cm, MN=10cm, MP=8cm. Tính độ dài các cạnh còn lại của hai tam giác.
Share:

a) Cho ∆ABC có AB=12cm, AC=15cm, BC=18cm. Trên cạnh AB, lấy điểm E sao cho AE=10cm. Trên cạnh AC, lấy điểm F sao cho AF=8cm. Tính độ dài đoạn EF. b) Trong hình b, cho biết FD=FC, BC=9dm, DE=12dm, AC=15dm, MD=20dm. Chứng minh ∆ABC∼∆MED.

a) Cho ∆ABC có AB=12cm, AC=15cm, BC=18cm. Trên cạnh AB, lấy điểm E sao cho AE=10cm. Trên cạnh AC, lấy điểm F sao cho AF=8cm. Tính độ dài đoạn EF. b) Trong hình b, cho biết FD=FC, BC=9dm, DE=12dm, AC=15dm, MD=20dm. Chứng minh ∆ABC∼∆MED.
Share:

Chứng minh rằng trong một tam giác vuông, tổng các bình phương của các đường trung tuyến bằng 3/2 bình phương cạnh huyền.

Chứng minh rằng trong một tam giác vuông, tổng các bình phương của các đường trung tuyến bằng 3/2 bình phương cạnh huyền.
Share:

Để đón được một khách, một xe taxi xuất phát từ điểm A, chạy dọc một khu phố dài 3km đến điểm B thì rẽ vuông góc sang trái, chạy được 3km đến điểm C thì tài xế cho xe rã vuông góc sang phải, chạy 1km nữa thì gặp người khách tại điểm D. Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe eén người khách là bao nhiêu kilometer?

Để đón được một khách, một xe taxi xuất phát từ điểm A, chạy dọc một khu phố dài 3km đến điểm B thì rẽ vuông góc sang trái, chạy được 3km đến điểm C thì tài xế cho xe rã vuông góc sang phải, chạy 1km nữa thì gặp người khách tại điểm D. Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe eén người khách là bao nhiêu kilometer?
Share:

Cho tam giác ABC cân tại A có các đường cao AH và BK. Tính diện tích tam giác ABC biết AH=5 và BK=6.

Cho tam giác ABC cân tại A có các đường cao AH và BK. Tính diện tích tam giác ABC biết AH=5 và BK=6.
Share:

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=12, BC=13. Tính độ dài cạnh AC và tính diện tích tam giác ABC

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=12, BC=13. Tính độ dài cạnh AC và tính diện tích tam giác ABC
Share:

Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Chứng minh: 1/AH^2=1/AB^2+1/AC^2 | Toán 8

Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Chứng minh: 1/AH^2=1/AB^2+1/AC^2 | Toán 8
Share:

Tìm số P sao cho các số: p, p+4, p+8 là các số nguyên | Toán 6 | Toán tư duy TOBU

Tìm số P sao cho các số: p, p+4, p+8 là các số nguyên | Toán 6 | Toán tư duy TOBU
Share:

Tìm các số tự nhiên x, y sao cho: y.(2x+1)+2x=5 | Toán 6 | Toán tư duy TOBU

Tìm các số tự nhiên x, y sao cho: y.(2x+1)+2x=5 | Toán 6 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cô Hoa muốn chia đều 24 chiếc kẹo và 36 chiếc bánh vào các đĩa sao cho số kẹo và bánh ở các đĩa bằng nhau. Biết rằng số đĩa lớn hơn 5 và không quá 10. Hỏi cô Hoa chia được thành mấy đĩa? Khi đó, mỗi đĩa có bao nhiêu chiếc kẹo, bao nhiêu chiếc bánh?

Cô Hoa muốn chia đều 24 chiếc kẹo và 36 chiếc bánh vào các đĩa sao cho số kẹo và bánh ở các đĩa bằng nhau. Biết rằng số đĩa lớn hơn 5 và không quá 10. Hỏi cô Hoa chia được thành mấy đĩa? Khi đó, mỗi đĩa có bao nhiêu chiếc kẹo, bao nhiêu chiếc bánh?
Share:

Độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông tỉ lệ với 8 và 15, cạnh huyền dài 51cm. Tính độ dài hai cạnh góc vuông.

Độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông tỉ lệ với 8 và 15, cạnh huyền dài 51cm. Tính độ dài hai cạnh góc vuông.
Share:

Cho ABC có các góc B, C nhọn. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết AB=20cm, BH=16cm, HC=5cm. Tính AH, AC.

Cho ABC có các góc B, C nhọn. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết AB=20cm, BH=16cm, HC=5cm. Tính AH, AC.
Share:

Trong hình bên, bạn Minh dùng một dụng cụ để đo chiều cao của cây. Cho biết khoảng cách từ mắt Minh đến cây và đến mặt đất lần lượt là AH=28m và AK=1,6m. Em hãy tính chiều cao của cây.

Trong hình bên, bạn Minh dùng một dụng cụ để đo chiều cao của cây. Cho biết khoảng cách từ mắt Minh đến cây và đến mặt đất lần lượt là AH=28m và AK=1,6m. Em hãy tính chiều cao của cây.
Share:

Cho hình vẽ. Chứng minh: a) ∠ABC=∠BED; b) BC⊥BE | TOÁN 8 | TOÁN TƯ DUY TOBU

Cho hình vẽ. Chứng minh: a) ∠ABC=∠BED; b) BC⊥BE | TOÁN 8 | TOÁN TƯ DUY TOBU
Share:

Cho hình thang ABCD có AB//CD, AB=4cm, BD=6cm, CD=9cm và góc ∠ADB=30o. Tính ∠BCD.

Cho hình thang ABCD có AB//CD, AB=4cm, BD=6cm, CD=9cm và góc ∠ADB=30o. Tính ∠BCD.
Share:

Cho ∆ABC và ∆MNP thoả mãn A=50o, B=60o, N=60o, P=70o. Chứng minh ∆ABC∼∆MNP.

Cho ∆ABC và ∆MNP thoả mãn A=50o, B=60o, N=60o, P=70o. Chứng minh ∆ABC∼∆MNP.
Share:

∆ABC có AB=15cm, AC=20cm. Trên AB, AC lấy điểm D, E sao cho AD=8cm, AE=6cm. Chứng minh ∆ABC∼∆AED

∆ABC có AB=15cm, AC=20cm. Trên AB, AC lấy điểm D, E sao cho AD=8cm, AE=6cm. Chứng minh ∆ABC∼∆AED
Share:

Cho một hình thang có độ dài đáy lớn, đáy bé và chiều cao lần lượt là 2x+1, x+5, x (m) và x lớn hơn 0. Viết đa thức biểu thị diện tích (m^2) của hình thang.

Cho một hình thang có độ dài đáy lớn, đáy bé và chiều cao lần lượt là 2x+1, x+5, x (m) và x lớn hơn 0. Viết đa thức biểu thị diện tích (m^2) của hình thang.
Share:

Giả sử ba kích thước của hình hộp chữ nhật là: x+1, 2x+3, x-3 (cm) với x lớn hơn 3. Viết đa thức biểu thị thể tích (cm^3) của hình hộp chữ nhật đó.

Giả sử ba kích thước của hình hộp chữ nhật là: x+1, 2x+3, x-3 (cm) với x lớn hơn 3. Viết đa thức biểu thị thể tích (cm^3) của hình hộp chữ nhật đó.
Share:

Tìm đa thức Q(x), biết: a) Q(x)+(x^3-x^2+2x+1)=2x^3+5x^2-3x; b) (3x^4-2x^3+6x^2-7x+1/2)-Q(x)=x^3+2x^2-1

Tìm đa thức Q(x), biết: a) Q(x)+(x^3-x^2+2x+1)=2x^3+5x^2-3x; b) (3x^4-2x^3+6x^2-7x+1/2)-Q(x)=x^3+2x^2-1
Share:

Cho đa thức f(x)=ax^2+bx+c, biết 13a+b+2c=0. Chứng tỏ f(-2).f(3)≤0

Cho đa thức f(x)=ax^2+bx+c, biết 13a+b+2c=0. Chứng tỏ f(-2).f(3)≤0
Share:

Cho ∆ABC có góc A lớn hơn góc C. Điểm D thuộc cạnh BC thoả mãn ∠BAD=∠BCA. Chứng minh: BA^2=BC.BD.

Cho ∆ABC có góc A lớn hơn góc C. Điểm D thuộc cạnh BC thoả mãn ∠BAD=∠BCA. Chứng minh: BA^2=BC.BD.
Share:

Biết AD//BC, BE//DC. Chứng minh ∆ADC∼∆CBE.

Biết AD//BC, BE//DC. Chứng minh ∆ADC∼∆CBE.
Share:

AB cắt CD tại I, AI=4, IB=5, IC=6, ID=10/3. Chứng minh ∠A=∠D, ∠C=∠B.

AB cắt CD tại I, AI=4, IB=5, IC=6, ID=10/3. Chứng minh ∠A=∠D, ∠C=∠B.
Share:

Cho ∆ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm BC, CA, AB và I, H, K lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng NP, PM, MN. Chứng minh ∆IHK∼∆ABC.

Cho ∆ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm BC, CA, AB và I, H, K lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng NP, PM, MN. Chứng minh ∆IHK∼∆ABC.
Share:

Ba vị trí A, B, C trong thực tiễn lần lượt được mô tả bởi ba đỉnh của ∆A'B'C' trên bản vẽ. Biết ∆A'B'C' đồng dạng với ∆ABC theo tỉ số 1/1000000 và A'B'=4cm, B'C'=5cm, C'A'=6cm. Tính khoảng cách giữa hai vị trí A và B, B và C, C và A trong thực tiễn (theo đơn vị kilometer).

Ba vị trí A, B, C trong thực tiễn lần lượt được mô tả bởi ba đỉnh của ∆A'B'C' trên bản vẽ. Biết ∆A'B'C' đồng dạng với ∆ABC theo tỉ số 1/1000000 và A'B'=4cm, B'C'=5cm, C'A'=6cm. Tính khoảng cách giữa hai vị trí A và B, B và C, C và A trong thực tiễn (theo đơn vị kilometer).
Share:

Cho ∆ABC∼∆DEF theo tỉ số đồng dạng k=3/5. a) ∆DEF∼∆ABC theo tỉ số đồng dạng bao nhiêu? b) Giả sử DE=10cm. Tính AB.

Cho ∆ABC∼∆DEF theo tỉ số đồng dạng k=3/5. a) ∆DEF∼∆ABC theo tỉ số đồng dạng bao nhiêu? b) Giả sử DE=10cm. Tính AB.
Share:

Cho hai đoạn thẳng AC và BD vuông góc với nhau và cắt nhau tại O. Chứng minh: AB^2+CD^2=AD^2+BC^2

Cho hai đoạn thẳng AC và BD vuông góc với nhau và cắt nhau tại O. Chứng minh: AB^2+CD^2=AD^2+BC^2
Share:

Một xí nghiệp đã thực hiện được 2/7 kế hoạch và còn phải làm tiếp 280 sản phẩm nữa mới hoàn thành kế hoạch. Tính số sản phẩm xí nghiệp được giao theo kế hoạch.

Một xí nghiệp đã thực hiện được 2/7 kế hoạch và còn phải làm tiếp 280 sản phẩm nữa mới hoàn thành kế hoạch. Tính số sản phẩm xí nghiệp được giao theo kế hoạch.
Share:

Một thùng hoa quả có tất cả 40 quả táo và lê, trong đó 2/5 số quả trong thùng là táo. Hỏi: a) Có bao nhiêu táo trong thùng?; b) Có bao nhiêu quả lê trong thùng?

Một thùng hoa quả có tất cả 40 quả táo và lê, trong đó 2/5 số quả trong thùng là táo. Hỏi: a) Có bao nhiêu táo trong thùng?; b) Có bao nhiêu quả lê trong thùng?
Share:

Chứng minh: a) M=1/2^2+1/3^2+1/4^2+...+1/n^2 nhỏ hơn 1; b) N=1/4^2+1/6^2+1/8^2+...+1/(2n)^2 ≤ 1/4

Chứng minh: a) M=1/2^2+1/3^2+1/4^2+...+1/n^2 nhỏ hơn 1; b) N=1/4^2+1/6^2+1/8^2+...+1/(2n)^2 < 1/4
Share:

Chứng minh rằng: 1/26+1/27+1/28+...+1/50=1-1/2+1/3-1/4+...+1/49-1/50 | Toán 6| Toán tư duy TOBU

Chứng minh rằng: 1/26+1/27+1/28+...+1/50=1-1/2+1/3-1/4+...+1/49-1/50 | Toán 6| Toán tư duy TOBU
Share:

Cho hình chữ nhật ABCD chứa điểm E và AE=3, BE=4, DE=2, CE=x. Tìm x. | Toán 8 | Toán tư duy TOBU

Cho hình chữ nhật ABCD chứa điểm E và AE=3, BE=4, DE=2, CE=x. Tìm x. | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Share:

Tam giác ABC có AB=2cm, AC=2cm, ∠C=30o. Tính diện tích tam giác ABC | Toán 8 | Toán tư duy TOBU

Tam giác ABC có AB=2cm, AC=2cm, ∠C=30o. Tính diện tích tam giác ABC | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Share:

Tam giác ABC có AB=16cm, AC=14cm, B=60o. Tính độ dài BC | Toán 8 | Toán tư duy TOBU

Tam giác ABC có AB=16cm, AC=14cm, B=60o. Tính độ dài BC | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho biết tích của hai số tự nhiên n và m là 36. Mỗi tích n.(-m) và (-n).(-m) bằng bao nhiêu?

Cho biết tích của hai số tự nhiên n và m là 36. Mỗi tích n.(-m) và (-n).(-m) bằng bao nhiêu?
Share:

Tìm các số tự nhiên x thoả mãn: d) x⋮6, x⋮8, x⋮12 và x nhỏ nhất khác 0; e) x⋮10,x⋮12,x⋮60 và 120≤x nhỏ hơn 200; g) x chia 5 dư 3, x chia 6 dư 4 và x nhỏ hơn 59.

Tìm các số tự nhiên x thoả mãn: d) x⋮6, x⋮8, x⋮12 và x nhỏ nhất khác 0; e) x⋮10,x⋮12,x⋮60 và 120≤x nhỏ hơn 200; g) x chia 5 dư 3, x chia 6 dư 4 và x nhỏ hơn 59.
Share:

Tìm các số tự nhiên x thoả: a) 24⋮x, 30⋮x, 48⋮x và x lớn nhất; b) 120⋮x, 180⋮x, 30⋮x và 5 nhỏ hơn x≤15; c) 50 chia x dư 2, 40 chia x dư 4, 27 chia x dư 3.

Tìm các số tự nhiên x thoả: a) 24⋮x, 30⋮x, 48⋮x và x lớn nhất; b) 120⋮x, 180⋮x, 30⋮x và 5 nhỏ hơn x≤15; c) 50 chia x dư 2, 40 chia x dư 4, 27 chia x dư 3.
Share:

Cho hình vẽ. Chứng minh a) ∆OAB∼∆OCD; b) OA.OB=OC.OD | TOÁN 8 | TOÁN TƯ DUY TOBU

Cho hình vẽ. Chứng minh a) ∆OAB∼∆OCD; b) OA.OB=OC.OD | TOÁN 8 | TOÁN TƯ DUY TOBU
Share:

Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB=6m, CD=15m, OD=8m. Tính độ dài đoạn thẳng OB | Toán tư duy TOBU

Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB=6m, CD=15m, OD=8m. Tính độ dài đoạn thẳng OB | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho ∆ABC và ∆MNP có 3AB=4BC=8CA, MN=8cm, NP=6cm, PM=3cm. Chứng minh ∆ABC∼∆MNP | TOÁN TƯ DUY TOBU

Cho ∆ABC và ∆MNP có 3AB=4BC=8CA, MN=8cm, NP=6cm, PM=3cm. Chứng minh ∆ABC∼∆MNP | TOÁN TƯ DUY TOBU
Share:

Cho ∆ABC. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM=2/5BC. Từ M kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại N. a) Chứng minh ∆NBM∼∆ABC; b) Tính MN/AC.

Cho ∆ABC. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM=2/5BC. Từ M kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại N. a) Chứng minh ∆NBM∼∆ABC; b) Tính MN/AC.
Share:

Chị Linh được thưởng Tết 2,5 tháng lương. Thu nhập một năm gồm lương 12 à thưởng Tết là 290 triệu.

Share:

Hãy so sánh 16% của 25 và 25% của 16. Dựa vào nhận xét đó hãy tính nhanh: a) 28% và 25; b) 36% và 75

Hãy so sánh 16% của 25 và 25% của 16. Dựa vào nhận xét đó hãy tính nhanh: a) 28% và 25; b) 36% và 75
Share:

Dương có 42 viên bi. Dương cho Nam 1/3 số bi của mình. Hỏi: a) Dương cho Nam bao nhiêu viên bi. b) Dương còn lại bao nhiêu viên bi.

Dương có 42 viên bi. Dương cho Nam 1/3 số bi của mình. Hỏi: a) Dương cho Nam bao nhiêu viên bi. b) Dương còn lại bao nhiêu viên bi.
Share:

Lúc 7 giờ 45 phút Dương đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 9km/h. Lúc 8 giờ 15 phút bạn Long đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 10km/h. Hai bạn gặp nhau ở C lúc 9 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.

Lúc 7 giờ 45 phút Dương đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 9km/h. Lúc 8 giờ 15 phút bạn Long đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 10km/h. Hai bạn gặp nhau ở C lúc 9 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
Share:

Cho hình thang ABCD có ∠A=∠D=90o, AB=10cm, CD=30cm, AD=35cm. Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho AM=15cm. Tính ∠BMC.

Cho hình thang ABCD có ∠A=∠D=90o, AB=10cm, CD=30cm, AD=35cm. Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho AM=15cm. Tính ∠BMC.
Share:

Cho ∆ABC và điểm O nằm trong tam giác. Các điểm M, N, P lần lượt thuộc các tia OA, OB, OC sao cho OA/OM=OB/ON=OC/OP. Chứng minh ∆ABC∼∆MNP.

Cho ∆ABC và điểm O nằm trong tam giác. Các điểm M, N, P lần lượt thuộc các tia OA, OB, OC sao cho OA/OM=OB/ON=OC/OP. Chứng minh ∆ABC∼∆MNP.
Share:

Cho ∆ABC. Lấy D thuộc AB, E thuộc AC sao cho ∠ACD=∠ABE. Chứng minh: AB/AC=AE/AD.

Cho ∆ABC. Lấy D thuộc AB, E thuộc AC sao cho ∠ACD=∠ABE. Chứng minh: AB/AC=AE/AD.
Share:

Biết AB=4, BC=3,BE=2,BD=6. Chứng minh: a) ∆ABD∼∆EBC; b) ∠DAB=∠DEG; c) Tam giác DGE vuông.

Biết AB=4, BC=3,BE=2,BD=6. Chứng minh: a) ∆ABD∼∆EBC; b) ∠DAB=∠DEG; c) Tam giác DGE vuông.
Share:

Biết MN//BC, MB//AC. a) Chứng minh ∆BNM∼∆ABC; b) Tính ∠C.

Biết MN//BC, MB//AC. a) Chứng minh ∆BNM∼∆ABC; b) Tính ∠C.
Share:

Cho biết ∠HOP=∠HPE, ∠HPO=∠HEP, OH=6cm, HE=4cm. Tính HP. b) Biết ∠AME=∠AFM. Chứng minh: AM^2=AE.AF.

Cho biết ∠HOP=∠HPE, ∠HPO=∠HEP, OH=6cm, HE=4cm. Tính HP. b) Biết ∠AME=∠AFM. Chứng minh: AM^2=AE.AF.
Share:

Buổi tối Tuấn có 4 tiếng để hoàn thành kế hoạch của mình. Tuấn định dành 1/3 giờ để rửa bát, 1/6 giờ để quét nhà và 2 giờ để làm bài tập. Thời gian còn lại Tuấn định dành để xem trận bóng đá kéo dài 90 phút. Hỏi Tuấn có đủ thời gian xem hết trận bóng đá không?

Buổi tối Tuấn có 4 tiếng để hoàn thành kế hoạch của mình. Tuấn định dành 1/3 giờ để rửa bát, 1/6 giờ để quét nhà và 2 giờ để làm bài tập. Thời gian còn lại Tuấn định dành để xem trận bóng đá kéo dài 90 phút. Hỏi Tuấn có đủ thời gian xem hết trận bóng đá không?
Share:

Quan sát hình vẽ, cho biết ∆AMN∼∆ABC. a) Hãy viết tỉ số các cạnh tương ứng và tính tỉ số đồng dạng. b) Tính ∠AMN.

Quan sát hình vẽ, cho biết ∆AMN∼∆ABC. a) Hãy viết tỉ số các cạnh tương ứng và tính tỉ số đồng dạng. b) Tính ∠AMN.
Share:

Cho ∆ABC∼∆MNP và AB=4, BC=6, CA=5, MN=5. Tính độ dài các cạnh NP, PM | Toán 8 | Toán tư duy TOBU

Cho ∆ABC∼∆MNP và AB=4, BC=6, CA=5, MN=5. Tính độ dài các cạnh NP, PM | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho a, b, c thoả mãn: 1/a+1/b+1/c=2 và a+b+c=abc. Tính 1/a^2+1/b^2+1/c^2 | Toán 8 | Toán tư duy TOBU

Cho a, b, c thoả mãn: 1/a+1/b+1/c=2 và a+b+c=abc. Tính 1/a^2+1/b^2+1/c^2 | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Share:

Tính hợp lý: A=1/56+1/72+1/90+1/110+1/132+1/156 | Toán 6 | Toán tư duy TOBU

Tính hợp lý: A=1/56+1/72+1/90+1/110+1/132+1/156 | Toán 6 | Toán tư duy TOBU
Share:

Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Trong một giờ vòi thứ nhất chảy được 1/4 bể, vòi thứ 2 chảy được 2/3 bể. Hỏi vòi nào chảy nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu phần bể?

Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Trong một giờ vòi thứ nhất chảy được 1/4 bể, vòi thứ 2 chảy được 2/3 bể. Hỏi vòi nào chảy nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu phần bể?
Share:

Cho ∆ABC vuông tại A, có AB nhỏ hơn AC, đường cao AH. Trên đoạn HC lấy D sao cho HD=HA. Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E. Gọi M là trung điểm của BE. a) Chứng minh ∆DEC∼∆ABC; b) Chứng minh ∆ADC∼∆BEC; c) Chứng minh AB.AC=BC.AH; d) Chứng minh ∠AHM=45o.

Cho ∆ABC vuông tại A, có AB nhỏ hơn AC, đường cao AH. Trên đoạn HC lấy D sao cho HD=HA. Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E. Gọi M là trung điểm của BE. a) Chứng minh ∆DEC∼∆ABC; b) Chứng minh ∆ADC∼∆BEC; c) Chứng minh AB.AC=BC.AH; d) Chứng minh ∠AHM=45o.
Share:

Cho các điểm A, B, C, D, E như hình. Biết ∠BAC=∠CDB. Chứng minh ∆AED∼∆BEC | Toán 8 | Toán tư duy TOBU

Cho các điểm A, B, C, D, E như hình. Biết ∠BAC=∠CDB. Chứng minh ∆AED∼∆BEC | Toán 8 | Toán tư duy TOBU
Share:

Cho hình thang ABCD (AB//CD) có ∠DAB = ∠DBC. a) Chứng minh ∆ABD∼∆BDC; b) Giả sử AB=2cm, AD=3cm, BD=4cm. Tính độ dài các cạnh BC và DC.

Cho hình thang ABCD (AB//CD) có ∠DAB = ∠DBC. a) Chứng minh ∆ABD∼∆BDC; b) Giả sử AB=2cm, AD=3cm, BD=4cm. Tính độ dài các cạnh BC và DC.
Share:

Bài đăng phổ biến

Nhãn

Lưu trữ Blog

Bài đăng gần đây

Số lượt xem trang